0101491273 - Công Ty TNHH New East West
Công Ty TNHH New East West (tên quốc tế: NEW EAST WEST COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NEWCO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101491273. Trụ sở đăng ký tại Tầng 10, Icon 4 Tower, 243A Đê La Thành, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Minh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/04/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH New East West, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH New East West | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEW EAST WEST COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NEWCO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101491273 |
| Địa chỉ |
Tầng 10, Icon 4 Tower, 243A Đê La Thành, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Minh Tuấn |
| Điện thoại | 0243 511 968 |
| Ngày hoạt động | 26/04/2004 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện vừa và nhỏ đến 110KV; Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Đầu tư xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng các khu đô thị và công nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Khai thác, chế biến, tận thu và mua bán các sản phẩm từ mỏ, quặng, khoáng sản (trừ những loại khoáng sản nhà nước cấm); |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng thủ công mỹ nghệ và các sản phẩm có nguồn gốc từ gỗ; |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - Chi tiết: Sản xuất các loại cọc, cấu kiện bê tông phục vụ thi công nền móng công trình; Sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất, gia công, lắp đặt thiết bị nội ngoại thất; |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng - Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ ngành khai thác mỏ, ngành công nghiệp và xây dựng; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác - Chi tiết: Xây dựng công trình thủy điện vừa và nhỏ đến 110KV; Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; Đầu tư xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng các khu đô thị và công nghiệp; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - Chi tiết: San lấp mặt bằng, thu gom, bốc xúc đất, đá; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Buôn bán các loại cọc, cấu kiện bê tông phục vụ thi công nền móng công trình; Mua bán thiết bị, vật tư phục vụ ngành khai thác mỏ, ngành công nghiệp và xây dựng; Buôn bán, lắp đặt thiết bị máy móc xây dựng, tin học, viễn thông; Buôn bán vật liệu xây dựng; Buôn bán thiết bị nội ngoại thất; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh thiết bị khảo sát, thiết bị thí nghiệm, thiết bị tìm kiếm, thăm dò khai thác mỏ và máy xây dựng; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp - Chi tiết: Kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Buôn bán các mặt hàng thủ công mỹ nghệ và các sản phẩm có nguồn gốc từ gỗ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng ôtô theo tuyến cố định, theo hợp đồng, bằng taxi, bằng xe bus, vận tải hàng hóa; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ - Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa; |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải - Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ nhà hàng; Kinh doanh các dịch vụ trong khu đô thị: điện nước, kiốt, ăn uống giải khát |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn đầu tư; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Luật Kinh doanh bất động sản 2014) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; Dịch vụ định giá bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý sàn bất động sản; Tư vấn nhà đất; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Lập, quản lý và thực hiện các dự án đầu tư xây dựng phát triển nhà, khu dân cư, khu đô thị; Giám sát thi công xây dựng; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Thuê, cho thuê máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ ngành khai thác mỏ, ngành công nghiệp và xây dựng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Kinh doanh khu du lịch, khu vui chơi giải trí (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, phòng hát karaoke); dịchKinh doanh các dịch vụ vụ thể thao: sân tennis, bida, bể bơi, vui chơi mặt nước, câu cá; |