0101506427 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Topcom
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Topcom (tên quốc tế: TOPCOM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TOPCOM., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101506427. Trụ sở đăng ký tại 231 Lê Duẩn, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Lan Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/07/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 23 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xăng Dầu Cát Quế - đã hoạt động được 29 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Topcom ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Topcom | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOPCOM INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TOPCOM., JSC |
| Mã số thuế | 0101506427 |
| Địa chỉ |
231 Lê Duẩn, Phường Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Cao Lan Phương
Ngoài ra Cao Lan Phương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 16/07/2002 |
| Quản lý bởi | Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật Chi tiết: Sản xuất, chế biến dầu thực vật |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến các sản phẩm nông sản, thực phẩm |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất, chế biến đồ uống; |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt trang thiết bị viễn thông |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng Chi tiết: Sản xuất, lắp đặt hàng điện, điện tử, điện lạnh, các linh kiện điện tử, tin học |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp ô tô, chi tiết phụ tùng ô tô |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: - Sản xuất phụ kiện xe máy; - Sản xuất, lắp ráp xe máy, chi tiết phụ tùng xe máy |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị nội, ngoại thất |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế; |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng cơ sở |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán ô tô (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán chi tiết phụ tùng ô tô (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: - Buôn bán xe gắn máy và phụ tùng; - Buôn bán xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì xe gắn máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: - Mua bán phụ kiện xe máy; - Buôn bán chi tiết phụ tùng xe máy (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa; (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán dầu thực vật, các sản phẩm nông sản, thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán đồ uống; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán trang thiết bị nội, ngoại thất, trang thiết bị y tế; - Kinh doanh đồ dùng nội thất gia đình, văn phòng; - Buôn bán hàng điện, điện tử, điện lạnh, các linh kiện điện tử, tin học |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Buôn bán trang thiết bị viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Mua bán vật liệu xây dựng; - Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô (theo hợp đồng và theo tuyến cố định); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các sản phẩm công ty kinh doanh |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo và dạy nghề cơ khí, điện tử, ngoại ngữ, tin học, sửa chữa ô tô, xe máy quản trị doanh nghiệp (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép) |