0101509347 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Sapon
Công Ty TNHH Tập Đoàn Sapon (tên quốc tế: SAPON GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: SAPON GROUP) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101509347. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 2, Ngách 117/49 Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Huy Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/07/2004 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 129 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiệp Hưng - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Sapon ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Sapon | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SAPON GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | SAPON GROUP |
| Mã số thuế | 0101509347 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 2, Ngách 117/49 Đường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Huy Phương
Ngoài ra Đỗ Huy Phương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 757 770 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2004 |
| Quản lý bởi | Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất hàng tiêu dùng (chủ yếu là tăm bông vệ sinh, đồ dùng cá nhân và gia đình), hàng thủ công mỹ nghệ; - Sản xuất máy móc, linh kiện, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, máy móc, thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông, vận tải; - Sản xuất và lắp ráp bật lửa gas; - Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí, cơ khí chế tạo máy; - Sản xuất chổi, bàn chải (các loại chổi, bàn chải máy móc, bàn chải đánh răng, …); - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút, bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất găng tay. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: + Giấy vệ sinh. + Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người) |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất hàng tiêu dùng (chủ yếu là tăm bông vệ sinh, đồ dùng cá nhân và gia đình), hàng thủ công mỹ nghệ; - Sản xuất máy móc, linh kiện, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, máy móc, thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông, vận tải; - Sản xuất và lắp ráp bật lửa gas; - Sản xuất, gia công các sản phẩm cơ khí, cơ khí chế tạo máy; - Sản xuất chổi, bàn chải (các loại chổi, bàn chải máy móc, bàn chải đánh răng, …); - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút, bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất găng tay. |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Kinh doanh phụ tùng ô tô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa; |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Kinh doanh thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh rượu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán hàng tiêu dùng (chủ yếu là tăm bông vệ sinh, đồ dùng cá nhân và gia đình), hàng thủ công mỹ nghệ; - Mua bán bật lửa gas; - Kinh doanh điều hòa nhiệt độ, dao cạo, nội thất văn phòng, đồ điện gia dụng; - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, linh kiện, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông, máy móc, thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp, giao thông, vận tải; - Mua bán các sản phẩm cơ khí, cơ khí chế tạo máy; - Kinh doanh thiết bị, máy móc ngành y tế; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Kinh doanh gỗ và các sản phẩm từ gỗ (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình. - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: - Dịch vụ vận chuyểnh hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Dịch vụ cho thuê xe ô tô và phương tiện vận tải khác; - Dịch vụ cho thuê xe du lịch; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: - Kinh doanh lữ hành nội địa; |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |