0101541044 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Thái Bình Dương
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Thái Bình Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | pacific ocean investment and trading Company Limited |
| Tên viết tắt | pitc co .,ltd |
| Mã số thuế | 0101541044 |
| Địa chỉ |
Số 60, Ngõ 30 Tạ Quang Bửu, Phường Bạch Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thị Thu Hà |
| Điện thoại | 0243 791 516 |
| Ngày hoạt động | 15/10/2004 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Buôn bán máy văn phòng; - Buôn bán linh kiện, thiết bị, phụ tùng, máy móc trong lĩnh vực công nghiệp, - Mua bán trang thiết bị y tế, đồ dùng trong phòng thí nghiệm. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: - Sản xuất, gia công mua bán hàng may mặc |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cơ khí |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính Chi tiết: Sản xuất máy tính; |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng Chi tiết: Sản xuất hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) Chi tiết: Sản xuất máy văn phòng |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất linh kiện, thiết bị, phụ tùng, máy móc trong lĩnh vực nông nghiệp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất linh kiện, thiết bị, phụ tùng, máy móc trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp; |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Sản xuất ô tô |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất linh kiện, thiết bị, phụ tùng của ô tô, xe máy |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy Chi tiết: Sản xuất xe máy; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất văn phòng phẩm, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất, đồ bảo hộ lao động, đồ dùng cá nhân và gia đình; - Sản xuất, gia công hàng may mặc và phụ kiện ngành may - Sản xuất, gia công phụ kiện ngành may - Sản xuất linh kiện, thiết bị, phụ tùng, máy móc trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp - Sản xuất hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, máy văn phòng, văn phòng phẩm, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất, đồ bảo hộ lao động, đồ dùng cá nhân và gia đình |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thể thao, khu vui chơi giải trí, hạ tầng kỹ thuật |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt điện cho các công trình công nghiệp và dân dụng; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: - Lắp đặt nước cho các công trình công nghiệp và dân dụng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán ô tô |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Mua bán linh kiện, thiết bị, phụ tùng của ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán xe máy; |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Mua bán linh kiện, thiết bị, phụ tùng của xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng may mặc và phụ kiện ngành may; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Buôn bán hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, máy văn phòng, văn phòng phẩm, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất, đồ bảo hộ lao động, đồ dùng cá nhân và gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Buôn bán máy tính; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Buôn bán linh kiện, thiết bị, phụ tùng, máy móc trong lĩnh vực nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Buôn bán máy văn phòng; - Buôn bán linh kiện, thiết bị, phụ tùng, máy móc trong lĩnh vực công nghiệp, - Mua bán trang thiết bị y tế, đồ dùng trong phòng thí nghiệm. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán hàng trang trí nội ngoại thất, đồ bảo hộ lao động - Buôn bán các sản phẩm cơ khí và vật liệu phụ trợ sản xuất công nghiệp, nông nghiệp; - Kinh doanh hoá chất (Trừ hoá chất Nhà nước cấm); - Buôn bán các sản phẩm cơ khí và vật liệu phụ trợ sản xuất công nghiệp, nông nghiệp - Buôn bán linh kiện, thiết bị, phụ tùng, máy móc trong lĩnh vực công nghiệp, nông nghiệp |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát công trình (Không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ dịch thuật và phiên dịch; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Chi tiết: Dịch vụ tuyển dụng, môi giới lao động trong nước (không bao gồm dịch vụ giới thiệu, tuyển dụng cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động); |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Các dịch vụ phục vụ khách du lịch (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu hàng hóa Công ty kinh doanh; |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ (Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học; |