0101791710 - Công Ty TNHH Thiết Bị Khoa Học Kỹ Thuật Đức Minh
| Công Ty TNHH Thiết Bị Khoa Học Kỹ Thuật Đức Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DUC MINH SCIENCE AND TECHNOLOGY EQUIPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | DUC MINH SE CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0101791710 |
| Địa chỉ |
Căn Bt.01.12, Khu Thấp Tầng Green Pearl, Số 378 Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Minh Đức |
| Điện thoại | 0243 511 112 |
| Ngày hoạt động | 12/10/2005 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Chi tiết: Buôn bán các thiết bị y tế, thiết bị sinh học, thiết bị nghiên cứu các loại vật liệu (gốm, sứ, thuỷ tinh, polyme, nhựa, composite, đất, đá, quặng), máy móc thiết bị nông nghiệp, máy móc thiết bị thuỷ sản, thiết bị tài nguyên và môi trường, thiết bị công; Cung cấp phụ tùng, vật tư tiêu hao cho các thiết bị khoa học kỹ thuật; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; sản xuất sữa tách bơ và bơ; sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo. |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị - Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng, bảo hành các thiết bị khoa học kỹ thuật; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; kinh doanh thực phẩm chức năng. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vắc xin, sinh phẩm y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Buôn bán các thiết bị y tế, thiết bị sinh học, thiết bị nghiên cứu các loại vật liệu (gốm, sứ, thuỷ tinh, polyme, nhựa, composite, đất, đá, quặng), máy móc thiết bị nông nghiệp, máy móc thiết bị thuỷ sản, thiết bị tài nguyên và môi trường, thiết bị công; Cung cấp phụ tùng, vật tư tiêu hao cho các thiết bị khoa học kỹ thuật; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hóa chất (nhập hóa chất dùng cho y tế); Bán buôn hóa chất công nghiệp; |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ vắc xin, sinh phẩm y tế |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng ô tô. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Tư vấn, chuyển giao công nghệ, đào tạo sử dụng các thiết bị khoa học kỹ thuật |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng do Công ty kinh doanh; (Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ được hoạt động khi đáp ứng đủ yêu cầu và điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật) |