0101848653 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Dịch Vụ Thương Mại Thành Công
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Dịch Vụ Thương Mại Thành Công (tên quốc tế: THANH CONG TRADING SERVICES INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THATACO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101848653. Trụ sở đăng ký tại Số 198, Phố Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Hải Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/12/2005 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.001 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Dịch Vụ Thương Mại Thành Công, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Dịch Vụ Thương Mại Thành Công | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH CONG TRADING SERVICES INVESTMENT AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THATACO., LTD |
| Mã số thuế | 0101848653 |
| Địa chỉ |
Số 198, Phố Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đặng Hải Châu
Ngoài ra Đặng Hải Châu còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 939 369 |
| Ngày hoạt động | 08/12/2005 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; - Thiết kế hệ thống điện các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế hệ thống điện điều khiển, điện tự động hóa công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế môi trường nước công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Giám sát lắp đặt thiết bị điều khiển, tự động hóa công trình dân dụng, công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thẩm tra thiết kiến trúc công trình; - Thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng; - Thẩm tra thiết kế hệ thống điện các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra thiết kế hệ thống điện điều khiển, điện tự động hóa công trình dân dụng, công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế môi trường nước công trình xây dựng; - Thẩm tra thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (không bao gồm việc lập, thẩm tra tổng mức đầu tư đối với các dự án quan trọng quốc gia); - Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm việc đánh giá hiệu quả đối với các dự án quan trọng quốc gia); - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; - Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Kiểm soát chi phí xây dựng (không bao gồm việc kiểm soát chi phí xây dựng đối với các dự án quan trọng quốc gia); - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; - Đánh giá hồ sơ dự thầu; - Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế xây dựng công trình cầu đường; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cầu đường; - Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng cơ bản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng và vật tư thiết bị phục vụ công nghiệp, xây dựng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng nhà để bán và cho thuê. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng văn phòng để bán và cho thuê |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán ô tô. |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán các thiết bị, phụ tùng ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Buôn bán xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng xe máy. |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Buôn bán các thiết bị, phụ tùng xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán vật liệu xây dựng và vật tư thiết bị phục vụ công nghiệp, xây dựng. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh siêu thị. |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển vật liệu xây dựng và vật tư thiết bị phục vụ công nghiệp, xây dựng. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh phòng hát Karaoke, quán bar, vũ trường). |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng; - Thiết kế hệ thống điện các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế hệ thống điện điều khiển, điện tự động hóa công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế môi trường nước công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Giám sát lắp đặt thiết bị điều khiển, tự động hóa công trình dân dụng, công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thẩm tra thiết kiến trúc công trình; - Thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình; - Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng; - Thẩm tra thiết kế hệ thống điện các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra thiết kế hệ thống điện điều khiển, điện tự động hóa công trình dân dụng, công nghiệp; - Thẩm tra thiết kế môi trường nước công trình xây dựng; - Thẩm tra thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thí nghiệm chuyên ngành xây dựng; - Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; - Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư (không bao gồm việc lập, thẩm tra tổng mức đầu tư đối với các dự án quan trọng quốc gia); - Đánh giá hiệu quả dự án đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm việc đánh giá hiệu quả đối với các dự án quan trọng quốc gia); - Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; - Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; - Lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình; - Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; - Kiểm soát chi phí xây dựng (không bao gồm việc kiểm soát chi phí xây dựng đối với các dự án quan trọng quốc gia); - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng; - Lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn lập hồ sơ mời thầu; - Đánh giá hồ sơ dự thầu; - Thiết kế công trình thủy lợi; - Thiết kế xây dựng công trình cầu đường; - Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Thẩm tra thiết kế công trình thủy lợi; - Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình cầu đường; - Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng cơ bản. |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế. |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn hỗ trợ phát triển doanh nghiệp; - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác Chi tiết: - Hoạt động của các nhà tổ chức các sự kiện thể thao; - Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bao gồm cho thuê các phương tiện giải trí; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; |