0101928644 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Đông Sơn
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Đông Sơn (tên quốc tế: DONG SON TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DONGSON TRADING CONSTRUCTION CO., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0101928644. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 116, Đường Đào Tấn, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Hoạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 51 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/04/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.000 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Đông Sơn, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Thương Mại Đông Sơn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DONG SON TRADING AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DONGSON TRADING CONSTRUCTION CO., JSC |
| Mã số thuế | 0101928644 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 116, Đường Đào Tấn, Phường Giảng Võ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Hoạt |
| Điện thoại | 0246 666 216 |
| Ngày hoạt động | 21/04/2006 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệ p và điều khiển tín hiệu giao thông; - Thiết kế các công trình thuỷ lợi; - Thiết kế tổng mặt bằng, kiết trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện và thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp ; - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước: đối với khu đô thị, công trình xây dựng dân dụng; Thiết kế cấp thoát nước trong khu đô thị; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công trình xây dựng; Thiết kế lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, chế biến khoáng sản( trừ lĩnh vực Nhà nước cấm); |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất lương thực, thực phẩm |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia Chi tiết: Sản xuất rượu bia, nước giải khát |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất các thiết bị phòng cháy, chữa cháy; - Sản xuất trang thiết bị nội, ngoại thất và thủ công mỹ nghệ; - Sản xuất các hệ thống bảo vệ; - Sản xuất vật liệu xây dựng; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa các hệ thống bảo vệ; |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa các hệ thống phòng cháy, chữa cháy; |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt các đường dây tải điện và trạm biến áp đến 110KV; |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống xử lý nước thải; hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt các hệ thống phòng cháy, chữa cháy; - Lắp đặt các thiết bị trong lĩnh vực bưu chính viễn thông; - Lắp đặt các hệ thống bảo vệ; |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Kinh doanh rượu bia, nước giải khát |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh trang thiết bị nội, ngoại thất và thủ công mỹ nghệ; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Kinh doanh phần cứng và phần mềm tin học; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán các thiết bị phòng cháy, chữa cháy; - Kinh doanh máy móc, thiết bị điện, thiết bị viễn thông; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh khoáng sản( trừ lĩnh vực Nhà nước cấm); - Mua bán các hệ thống bảo vệ; - Buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng ôtô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ôtô theo hợp đồng; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: - Hoạt động của các bến, bãi ô tô; - Hoạt động quản lý bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; - Cứu hộ đường bộ; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế đường dây và trạm biến áp đến 110KV, thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng, công nghiệ p và điều khiển tín hiệu giao thông; - Thiết kế các công trình thuỷ lợi; - Thiết kế tổng mặt bằng, kiết trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện và thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp ; - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước: đối với khu đô thị, công trình xây dựng dân dụng; Thiết kế cấp thoát nước trong khu đô thị; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế lắp đặt hệ thống xử lý nước thải công trình xây dựng; Thiết kế lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Dịch vụ cho thuê ôtô; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng mà công ty kinh doanh; |