0102001450 - Công Ty TNHH Thẩm Định Và Thương Mại Oscar Việt Nam
Công Ty TNHH Thẩm Định Và Thương Mại Oscar Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM OSCAR APPRAISAL AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: OSCAR CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102001450. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 120 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Công Khiêm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất cùng với 56 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Đống Đa. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/07/2006 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cung Ứng Vật Tư Khoa Học Kỹ Thuật Và Chuyển Giao Công Nghệ - đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thẩm Định Và Thương Mại Oscar Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thẩm Định Và Thương Mại Oscar Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM OSCAR APPRAISAL AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | OSCAR CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0102001450 |
| Địa chỉ | Số Nhà 120 Giảng Võ, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số Nhà 120 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Công Khiêm |
| Điện thoại | 0909 726 699 |
| Ngày hoạt động | 26/07/2006 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Đống Đa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); xe có động cơ khác: Bán buôn xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trọng bê tông...; |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô: Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, bảo dưỡng thông thường, sửa chữa thân xe, sửa chữa các bộ phận của ô tô, rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, sửa tấm chắn và cửa sổ, sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, xử lý chống gỉ, lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, bảo dưỡng thông thường, sửa chữa thân xe, rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, xử lý chống gỉ, lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất. |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác. |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý (không gồm môi giới giới chứng khoán, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da; Dụng cụ y tế: bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể dục, thể thao; đồ kim chỉ: kim, chỉ khâu, ô dù, dao, kéo; xe đạp và phụ tùng xe đạp; sản phẩm quang học và chụp ảnh; kính râm, ống nhòm, kính lúp; băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; bàn, ghế, tủ văn phòng; phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; thiết bị và dụng cụ đo lường. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (không gồm hàng hóa cấm kinh doanh) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại; Bán lẻ nhiều loại hàng hóa trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp, cửa hàng bách hóa (trừ siêu thị, trung tâm thương mại), bán nhiều loại hàng hóa: quần áo, giày dép, đồ dùng gia đình, hàng ngũ kim, lương thực thực phẩm, trong đó lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc sản phẩm thuốc lá thuốc lào chiếm tỷ trọng nhỏ hơn các mặt hàng khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (không gồm hoạt động sàn giao dịch điện tử, kinh doanh đa cấp, đấu giá bán lẻ) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Bán trực tiếp hoặc chuyển đến theo địa chỉ (không gồm hoạt động chuyển phát); bán thông qua máy bán hàng tự động; bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác - Chi tiết: Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày - Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính - Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm; Dịch vụ khảo sát, nghiên cứu thị trường về công nghệ thông tin; Dịch vụ tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Dịch vụ tích hợp hệ thống, chạy thử, dịch vụ quản lý ứng dụng, cập nhật, bảo mật; Dịch vụ thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; Dịch vụ bảo hành, bảo trì, bảo đảm an toàn mạng và thông tin; Dịch vụ cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu; Dịch vụ phân phối sản phẩm công nghệ thông tin; Dịch vụ đào tạo công nghệ thông tin; Dịch vụ thương mại điện tử (không gồm hoạt động sàn giao dịch điện tử, kinh doanh đa cấp, đấu giá bán lẻ) |
| 6312 | Cổng thông tin (không gồm hoạt động thông tấn, báo chí) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán); |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 7220 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (không gồm hoạt động điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động khí tượng thủy văn; Hoạt động phiên dịch; Hoạt động môi giới thương mại, sắp xếp có mục đích và bán ở mức nhỏ và trung bình, bao gồm cả thực hành chuyên môn, không kể môi giới bất động sản; Hoạt động môi giới bản quyền (sắp xếp cho việc mua và bán bản quyền); Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); Tư vấn về nông học; Tư vấn về môi trường; Tư vấn về công nghệ khác; Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý; Dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; Dịch vụ chuyển giao công nghệ như: Môi giới chuyển giao công nghệ; tư vấn chuyển giao công nghệ; đánh giá công nghệ; xúc tiến chuyển giao công nghệ. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ - Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; máy móc, thiết bị xây dựng; máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính); Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: Động cơ, dụng cụ máy, thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn, thiết bị sản xuất điện ảnh, thiết bị đo lường và điều khiển, máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không có người điều khiển: Môtô, xe lưu động, cắm trại..., động cơ tàu hỏa; |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp - Chi tiết: Cung cấp dịch vụ hỗ trợ văn phòng hỗn hợp hàng ngày, như lễ tân... cho những người khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (không gồm cung cấp dịch vụ hỗ trợ pháp lý, kế toán, bảo vệ) |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác - Chi tiết: Phô tô, chuẩn bị tài liệu; Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác: Dịch vụ hỗ trợ thư ký; bản ghi tài liệu và dịch vụ thư ký khác; dịch vụ gửi thư. |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy máy tính. |