0102006995 - Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Và Trắc Địa Bản Đồ Đài Bắc
Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Và Trắc Địa Bản Đồ Đài Bắc (tên quốc tế: DAI BAC TECHNOLOGY GEOLOGICAL SURVEY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ĐAI BAC.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102006995. Trụ sở đăng ký tại Số 36A Ngách 14/30 Phố Mễ Trì Hạ, Phường Đại Mỗ, Lai Châu, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hùng Thông. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 49 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Nam Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/08/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 712 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Du Lịch Tân Hồng - đã hoạt động được 34 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Và Trắc Địa Bản Đồ Đài Bắc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Công Nghệ Và Trắc Địa Bản Đồ Đài Bắc | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAI BAC TECHNOLOGY GEOLOGICAL SURVEY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ĐAI BAC.,JSC |
| Mã số thuế | 0102006995 |
| Địa chỉ | Số 36A Ngách 14/30 Phố Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 36A Ngách 14/30 Phố Mễ Trì Hạ, Phường Đại Mỗ, Lai Châu, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hùng Thông |
| Điện thoại | 0338 113 558 |
| Ngày hoạt động | 03/08/2006 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Nam Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi Chi tiết: Sản xuất vải vóc may mặc; |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất quần áo; |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Ép cọc bệ tông cốt thép; |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng máy móc, thiết bị phục vụ ngành nông, lâm nghiệp; |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất các mặt hàng máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (trừ loại nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (trừ loại nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp; - Xây lắp các công trình giao thông, thủy lợi; |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: các tòa nhà; |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp giải phóng mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn quần áo, vải vóc may mặc; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Kinh doanh buôn bán thiết bị văn phòng phẩm; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Kinh doanh buôn bán thiết bị viễn thông, điện thoại, thiết bị nghe nhìn, thiết bị ánh sáng và thiết bị điện tử chuyên dụng; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Mua bán các mặt hàng máy móc, thiết bị phục vụ ngành nông nghiệp; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán các mặt hàng máy móc, thiết bị phục vụ ngành công, lâm nghiệp; - Kinh doanh buôn bán thiết bị văn phòng, máy in, fax, photocopy; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loạ |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hàng hóa; |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke và các dịch vụ kèm theo) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát, karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Loại trừ: quán rượu, bia, quầy bar |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý - Tư vấn lập hồ sơ thống kê, kiểm kê đất đai; lập hồ sơ phục vụ công tác: Giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; dịch vụ về thông tin đất đai; (Không bao gồm các hoạt động tư vấn pháp lý, tài chính, chứng khoán, kiểm toán, bảo hiểm) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình công trình xây dựng; - Thí nghiệm kiểm tra độ toàn vẹn của cọc PDA, PIT; - Thí nghiệm siêu âm cọc nhồi; - Thí nghiệm biến tĩnh thử tải cọc bê tông cốt thép; - Tư vấn chuyển giao công nghệ khoa học kỹ thuật; - Tư vấn dịch vụ thẩm định báo cáo, đánh giá tác động môi trường; - Tư vấn về khoa học kỹ thuật công nghệ về bảo vệ môi trường, xử lý chất thải; - Quan trắc đánh giá tác động môi trường, tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; - Tư vấn về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (không bao gồm thiết kế quy hoạch); - Tư vấn đo đạc địa chính, địa hình, địa chất công trình; - Lập dự án, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn các công trình: Thủy lợi, thủy điện, cấp thoát nước, san nền, đường tràn liên hợp, cầu cống nhỏ trên đường giao thông nông thôn; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Du lịch và lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế; |