0102044479 - Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Phát Triển Dự Án Và Quản Lý Đầu Tư Greenscape
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Phát Triển Dự Án Và Quản Lý Đầu Tư Greenscape (tên quốc tế: GREENSCAPE INVESTMENT MANAGEMENT AND PROJECT DEVELOPMENT CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GREENSCAPE.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102044479. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Số 9 Ngách 61/4 Lạc Trung, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Huy Nghĩa. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hai Bà Trưng. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/09/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 20 năm.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Phát Triển Dự Án Và Quản Lý Đầu Tư Greenscape qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Phát Triển Dự Án Và Quản Lý Đầu Tư Greenscape | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREENSCAPE INVESTMENT MANAGEMENT AND PROJECT DEVELOPMENT CONSULTANCY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GREENSCAPE.,JSC |
| Mã số thuế | 0102044479 |
| Địa chỉ | Tầng 2, Số 9 Ngách 61/4 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tầng 2, Số 9 Ngách 61/4 Lạc Trung, Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Huy Nghĩa
Ngoài ra Phạm Huy Nghĩa còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 785 573 |
| Ngày hoạt động | 21/09/2006 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hai Bà Trưng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây gia vị hàng năm; Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm Chi tiết: - Hoạt động sản xuất giống cây lâu năm như giâm cành, tạo chồi, cấy ghép chồi, tạo cây con để nhân giống cây trực tiếp hoặc tạo từ các gốc ghép cành thành các chồi non để cho ra sản phẩm cuối cùng là cây giống; - Gieo ươm, cấy ghép, cắt cành và giâm cành các loại cây cảnh. |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống Chi tiết: - Các hoạt động lựa chọn những hạt giống đủ chất lượng thông qua việc loại bỏ những hạt không đủ chất lượng bằng cách sàng lọc, chọn một cách kỹ lưỡng để loại bỏ những hạt bị sâu, những hạt giống còn non, chưa khô để bảo quản trong kho. Những hoạt động này bao gồm phơi khô, làm sạch, phân loại và bảo quản cho đến khi chúng được bán trên thị trường |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi Tiết: - trồng nhằm mục đích lấy gỗ phục vụ cho xây dựng (làm nhà, cốt pha,...), đóng đồ mộc gia dụng, gỗ trụ mỏ, tà vẹt đường ray, làm nguyên liệu giấy, làm ván ép,...; - Khoanh nuôi tái sinh rừng; - khác; - Ươm giống cây lâm nghiệp |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp Chi tiết: - Các hoạt động được chuyên môn hoá trên cơ sở thuê mướn hoặc hợp đồng các công việc phục vụ lâm nghiệp, bao gồm: Hoạt động tưới, tiêu nước phục vụ lâm nghiệp; Hoạt động thầu khoán các công việc lâm nghiệp; Hoạt động bảo vệ rừng, phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp; Đánh giá, ước lượng số lượng cây trồng, sản lượng cây trồng; Hoạt động quản lý lâm nghiệp, phòng cháy, chữa cháy rừng; khác (cho thuê máy lâm nghiệp có cả người điều khiển,...); Vận chuyển gỗ và lâm sản khai thác đến cửa rừng; Hoạt động sơ chế gỗ trong rừng; - Tư vấn về nông học; - Dịch vụ chăn nuôi, cứu hộ, chăm sóc động thực vật rừng. Loại trừ: Hoạt động ươm cây giống để trồng rừng đã phân vào nhóm 02104 (Ươm giống cây lâm nghiệp); - Thiết kế khai thác rừng (khai thác rừng trồng, rừng tự nhiên); thiết kế khai thác tận thu gỗ từ rừng; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán các công trình, dự án, phương án có liên quan đến nông nghiệp, lâm nghiệp; - Dịch vụ kỹ thuật trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (không bao gồm dịch vụ thiết kế công trình); - Tư vấn, Lập các báo cáo quy hoạch, đề án, dự án, phương án liên quan đến đất đai, nông nghiệp, lâm nghiệp, du lịch và kinh tế-xã hội; - Tư vấn xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai, kiểm kê đất đai; - Tư vấn giao đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không hoạt động tư vấn pháp luật); - khác chưa phân vào đâu: Điều tra. đánh giá hiện trạng rừng; kiểm kê, thống kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng theo các chương trình, dự án trong ngành lâm nghiệp. |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai; Sản xuất đồ uống không cồn; (Phải thực hiện đúng quy định của Luật Bảo vệ môi trường) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ (Trừ loại Nhà nước cấm); |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Tư vấn, Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, Lâm nghiệp, hạ tầng kỹ thuật |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Mua bán cây cảnh, cây bóng mát; - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; - Bán buôn động vật sống (trừ loại Nhà nước cấm); - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán các thiết bị trang trí, thiết bị làm vườn; - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt, may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. |