0102112048 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tâm Nghiệp (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Thiết Kế
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tâm Nghiệp (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Thiết Kế (tên quốc tế: TAM NGHIEP TECHNICAL SERVICES & INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAM NGHIEP ., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102112048. Trụ sở đăng ký tại Số 9 Phố Hàng Trống, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đình Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/12/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tâm Nghiệp (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Thiết Kế qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư & Dịch Vụ Kỹ Thuật Tâm Nghiệp (Tên Cũ: Công Ty Cổ Phần Thương Mại & Thiết Kế | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM NGHIEP TECHNICAL SERVICES & INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAM NGHIEP ., JSC |
| Mã số thuế | 0102112048 |
| Địa chỉ |
Số 9 Phố Hàng Trống, Phường Hoàn Kiếm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Sơn |
| Điện thoại | 0369 991 999 |
| Ngày hoạt động | 13/12/2006 |
| Quản lý bởi | Hoàn Kiếm - Thuế cơ sở 1 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình bưu chính viễn thông, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất máy móc, vật tư, thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp - Sản xuất vật liệu xây dựng và đồ gỗ dân dụng - Sản xuất các công trình cột cao - Sản xuất máy móc, thiết bị ngành bưu chính viễn thông |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo dưỡng, bảo hành máy móc, vật tư, thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công trình bưu chính viễn thông, công nghiệp, nông nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, hạ tầng kỹ thuật và san lấp mặt bằng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện nước các công trình xây dựng và hệ thống chống sét - Lắp dựng các công trình cột cao |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì các công trình cột cao; Xây dựng, tu bổ các công trình văn hóa, di tích lịch sử văn hóa; Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, bảo trì lắp đặt và vệ sinh công nghiệp các công trình xây dựng; Tư vấn, thi công trang trí sân vườn, cảnh quan trong và ngoài công trình. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Buôn bán, cho thuê, bảo dưỡng, bảo hành máy móc, vật tư, thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Buôn bán vật liệu xây dựng và đồ gỗ dân dụng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội, ngoại thất đối với xây dựng công trình văn hoá, tu bổ di tích lịch sử văn hoá. - Tư vấn xây dựng (Trong phạm vi chứng chỉ hành nghề); - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Tư vấn đấu thầu |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: - Cho thuê máy móc, vật tư, thiết bị ngành xây dựng, công nghiệp - Cho thuê, bảo dưỡng, bảo hành máy móc, thiết bị ngành bưu chính viễn thông |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |