0102467474 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Tâm Việt
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Tâm Việt (tên quốc tế: TAM VIET PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TAVICOM.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102467474. Trụ sở đăng ký tại Số 1 Tân Thụy, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Bích Hà. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép cùng với 25 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/11/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 358 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quốc Minh - đã hoạt động được 31 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Tâm Việt ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Tâm Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAM VIET PRODUCTION AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TAVICOM.,JSC |
| Mã số thuế | 0102467474 |
| Địa chỉ |
Số 1 Tân Thụy, Phường Phúc Lợi, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Bích Hà |
| Điện thoại | 0438 759 711 |
| Ngày hoạt động | 09/11/2007 |
| Quản lý bởi | Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Chi tiết: Mua bán các sản phẩm may mặc: quần áo đồng phục ngành các loại; Mua bán mũ, giày dép và nguyên phụ liệu mũ, giày dép; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: chế biến khoáng sản |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm may mặc: quần áo đồng phục ngành các loại |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ da |
| 1520 | Sản xuất giày dép Chi tiết: - Sản xuất giày, dép cho mọi mục đích sử dụng, bằng mọi nguyên liệu, bằng mọi cách thức sản xuất bao gồm cả đổ khuôn - Sản xuất bộ phận bằng da của giày dép: sản xuất mũi giày và bộ phận của mũi giày, đế trong và phần ngoài đế; - Sản xuất bao chân, xà cạp và các vật tương tự; - Thêu, in gia công trên giày; - Sản xuất guốc gỗ thành phẩm; - Gia công đế giày bằng nguyên phụ liệu khác (xốp eva, giả da...) |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: chế biến gỗ (Trừ loại Nhà nước cấm) và các sản phẩm nội thất; |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản Chi tiết: Sản xuất hóa chất; |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm cao su, nhựa; |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: sản xuất các sản phẩm cơ khí; |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm nội thất |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất trang thiết bị y tế; |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồng phục bảo vệ, áo mưa, nhà bạt, cáng, võng; sản xuất các sản phẩm phao cứu sinh, xuồng cứu sinh; Sản xuất trang thiết bị bảo hộ lao động, trang thiết bị trường học; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ hoạt động đấu giá) Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán các sản phẩm may mặc: quần áo đồng phục ngành các loại; Mua bán mũ, giày dép và nguyên phụ liệu mũ, giày dép; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Kinh doanh quân trang gồm: Sản xuất, mua, bán: Quần, áo, mũ quân phục; quân hiệu, phù hiệu, cấp hiệu, số hiệu của Quân đội nhân dân và Công an nhân dân; - Kinh doanh camera giám sát; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán trang thiết bị y tế; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán các sản phẩm cơ khí; Mua bán khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm); |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán gỗ; Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán và cung cấp cấp các phụ liệu phục vụ ngành may mặc; Mua bán các trang thiết bị bảo hộ lao động, trang thiết bị trường học; Mua bán hóa chất, nhựa, cao su; |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán hàng thiết bị công nghiệp, hàng dân dụng; Kinh doanh các sản phẩm vật liệu công nghệ mới; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường bộ theo hợp đồng, theo tuyến cố định; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ theo hợp đồng, theo tuyến cố định; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |