0102601190 - Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xây Dựng Quốc Tế I – Dea
Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xây Dựng Quốc Tế I – Dea (tên quốc tế: I- DEA INTERNATIONAL CONSTRUCTION ARCHITECHTURE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: I- DEA.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102601190. Trụ sở đăng ký tại Số 73 Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Anh Tuấn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Đống Đa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 31/12/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 372 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Sáng - đã hoạt động được 28 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xây Dựng Quốc Tế I – Dea, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xây Dựng Quốc Tế I - Dea | |
|---|---|
| Tên quốc tế | I- DEA INTERNATIONAL CONSTRUCTION ARCHITECHTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | I- DEA.,JSC |
| Mã số thuế | 0102601190 |
| Địa chỉ | Số 73 Phố Đông Các, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 73 Phố Đông Các, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Anh Tuấn |
| Điện thoại | 0389 691 234 |
| Ngày hoạt động | 31/12/2007 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Đống Đa |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá tự nhiên |
| 1811 | In ấn |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Gia công đá tự nhiên |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chung cư cao tầng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật trung tâm thương mại |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình đường dây, trạm điện |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: - Xây dựng các công trình văn hoá, giáo dục, công trình công cộng; - Xây dựng công trình giao thông, vận tải; - Xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán hàng nông, lâm sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Mua bán thủy sản, thực phẩm chế biến |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Mua bán nước giải khát (Không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng dệt may |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán hàng tiêu dùng. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị viễn thông, tin học |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc , vật tư phục vụ xây dựng; - Mua bán thiết bị, vật tư ngành nước; - Mua bán thiết bị máy văn phòng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán khung nhôm kính các loại. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Mua bán hàng điện, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng; - Mua bán đồ gồ. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Mua bán thiết bị và đồ trang trí nội, ngoại thất. - Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ. |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: - Vận tải hàng hóa bằng ô tô. |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ hàng hải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống. |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Môi giới bất động sản; - Định giá bất động sản; - Quản lý, khai thác, vận hành trung tâm thương mại, chung cư cao tầng, văn phòng, kho hàng, gara ô tô. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống câp thoát nước, xử lý nước thải công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống thông gió, cấp nhiệt, điều hòa không khí công trình xây dựng; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng-công nghiệp; - Thiết kế giao thông, san nền trong quy hoạch xây dựng; - Định giá xây dựng (hạng 1); - Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ), công trình điện năng (nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp); - Thiết kế công trình thông tin, bưu chính viễn thông; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật); - Tư vấn đầu tư và chuyển nhượng dự án (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); - Tư vấn thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc nội, ngoại thất các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Tư vấn giám sát thi công xây dựng - Tư vấn đấu thầu |
| 7310 | Quảng cáo (Trừ sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cấm quảng cáo). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: - Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế; - Kinh doanh khu du lịch sinh thái. - Kinh doanh các dịch vụ du lịch khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Kinh doanh khu vui chơi giải trí (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường). |