0102674907 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Khánh Linh
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Khánh Linh (tên quốc tế: KHANH LINH PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KHANH LINH P&T CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102674907. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 27 Ngõ 81, Đường Láng, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Anh Thắng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/03/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 929 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tam Phước - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Khánh Linh trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Khánh Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHANH LINH PRODUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KHANH LINH P&T CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0102674907 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 27 Ngõ 81, Đường Láng, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Anh Thắng |
| Điện thoại | 0243 564 151 |
| Ngày hoạt động | 13/03/2008 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Buôn bán vật tư thiết bị ngành nước; - Buôn bán vật liệu xây dựng, các sản phẩm nội ngoại thất; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Trừ xây dựng hệ thống điện quốc gia) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...). |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới và loại đã qua sử dụng; - Bán buôn xe có động cơ khác, loại mới và loại đã qua sử dụng: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: Xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trộn bê tông; Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ, cặp giữ loại dùng trong nhà máy, kho hàng, sân bay, bến cảng, sân ga xe lửa |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác - Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa xe máy; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ hoạt động của các đại lý đấu giá phụ tùng ô tô và xe có động cơ khác) |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (Trừ hoạt động đấu giá mô tô, xe máy loại mới và loại đã qua sử dụng) |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Buôn bán, sản xuất các mặt hàng tiêu dùng bằng inox, bằng sắt thép; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Buôn bán thiết bị điện dân dụng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: - Buôn bán vật tư thiết bị ngành nước; - Buôn bán vật liệu xây dựng, các sản phẩm nội ngoại thất; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động - Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ giải khát, ăn uống (không bao gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường); |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Trang trí nội ngoại thất công trình; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ - Dịch vụ cho thuê ô tô, xe máy theo hợp đồng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |