0102714564 - Công Ty Cổ Phần Suất Ăn Công Nghiệp Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Suất Ăn Công Nghiệp Hà Nội (tên quốc tế: HA NOI CATERING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HA NOI CATERING., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102714564. Trụ sở đăng ký tại Lô D5-4 Cụm Sản Xuất Làng Nghề Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đinh Thị Hải Yến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/04/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 466 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phương Đông - đã hoạt động được 33 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Suất Ăn Công Nghiệp Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Suất Ăn Công Nghiệp Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HA NOI CATERING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HA NOI CATERING., JSC |
| Mã số thuế | 0102714564 |
| Địa chỉ |
Lô D5-4 Cụm Sản Xuất Làng Nghề Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đinh Thị Hải Yến |
| Điện thoại | 0917 333 555 |
| Ngày hoạt động | 08/04/2008 |
| Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, dịch vụ ăn uống; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất hàng thủy, hải sản; |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng nông sản, lương thực, thực phẩm; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật, công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán sản phẩm may mặc, quần áo thời trang; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán thiết bị điện; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán thiết bị ngành bưu chính viễn thông; |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị máy móc ngành nông nghiệp (không bao gồm thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán vật tư, thiết bị máy móc ngành công nghiệp, lâm nghiệp; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Mua bán hàng nông sản, thực phẩm |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán thủy, hải sản; |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Mua bán mỹ phẩm (trừ các loại mỹ phẩm gây hại cho sức khỏe con người); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, khu du lịch sinh thái |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, dịch vụ ăn uống; |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: - Sản xuất và chế biến suất ăn công nghiệp; - Kinh doanh dịch vụ giải khát |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý kinh doanh dịch vụ viễn thông, internet, thương mại điện tử |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ truyền thông đa phương tiện |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ quan hệ công chúng |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội chợ triển lãm, hội nghị, hội thảo, lễ hội |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |