0102730492 - Công Ty TNHH Korea Ginseng Bio – Science Việt Nam
Công Ty TNHH Korea Ginseng Bio – Science Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM KOREA GINSENG -BIO - SCIENCE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KGBS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102730492. Trụ sở đăng ký tại Thôn Gia Thượng 1, Cụm Công Nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thị Thơm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Sóc Sơn - Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/04/2008 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.204 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Korea Ginseng Bio – Science Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Korea Ginseng Bio - Science Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM KOREA GINSENG -BIO - SCIENCE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KGBS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0102730492 |
| Địa chỉ |
Thôn Gia Thượng 1, Cụm Công Nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thị Thơm |
| Ngày hoạt động | 21/04/2008 |
| Quản lý bởi | Sóc Sơn - Thuế cơ sở 18 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu sản xuất thực phẩm; Bán buôn thủy sản, hàng lương thực, thực phẩm; Bán buôn các loại bánh kẹo cao cấp; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Nuôi trồng nông, lâm sản; |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản; |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước tinh khiết, nước hoa quả đóng chai và thực phẩm bổ dưỡng; |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp ráp chuyển giao công nghệ các trang thiết bị sản xuất, chế biến thực phẩm; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán nông, lâm sản; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu sản xuất thực phẩm; Bán buôn thủy sản, hàng lương thực, thực phẩm; Bán buôn các loại bánh kẹo cao cấp; |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Buôn bán nước tinh khiết, nước hoa quả đóng chai và thực phẩm bổ dưỡng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu: Buôn bán các trang thiết bị sản xuất, chế biến thực phẩm; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu: Kinh doanh các loại bao bì; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Dịch vụ vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |