0102855678 - Công Ty TNHH Hl Việt Nam
Công Ty TNHH Hl Việt Nam (tên quốc tế: HL VIET NAM LIMITED COMPANY; tên viết tắt: HL VIETNAM CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0102855678. Trụ sở đăng ký tại Số 152 Đường Khuất Duy Tiến, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Tất Thành. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Thanh Xuân. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/08/2008 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 610 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo Bình Minh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hl Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hl Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HL VIET NAM LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | HL VIETNAM CO., LTD |
| Mã số thuế | 0102855678 |
| Địa chỉ | Số 152 Đường Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 152 Đường Khuất Duy Tiến, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Tất Thành |
| Điện thoại | 048 546 189 |
| Ngày hoạt động | 12/08/2008 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Thanh Xuân |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì các mặt hàng công ty kinh doanh; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Môi giới thương mại (không bao gồm môi giới bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); Đại lý mua, đại lý bán và ký gửi hàng hóa; Đại lý phát hành xuất bản phẩm được phép lưu hành; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán văn phòng phẩm và dụng cụ học tập; Mua bán thiết bị nhà bếp, đồ gia dụng; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Mua bán các thiết bị máy vi tính, máy văn phòng; |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Mua bán các thiết bị điện tử, điện lạnh, điện gia dụng; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị, vật tư hàng hóa và hàng hóa tiêu dùng; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán thiết bị vệ sinh; |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Không bao gồm cho thuê hạ tầng mạng) |
| 6312 | Cổng thông tin (Không bao gồm hoạt động báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoắc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý (trừ tư vấn pháp luật, kiểm toán, kế toán, tài chính, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình (Không bao gồm thiết kế công trình); |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô |
| 7911 | Đại lý du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cho phép) |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Chi tiết: Biểu diễn nghệ thuật |