0103722254 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại 819 – Cienco8
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại 819 – Cienco8 (tên quốc tế: 819-CIENCO TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: 819-CIENCO.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103722254. Trụ sở đăng ký tại Số 46 Ngõ 72, Phố Chính Kinh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hồng Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 43 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Thanh Xuân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/04/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 368 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại 819 – Cienco8 trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại 819 - Cienco8 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | 819-CIENCO TRADING AND CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | 819-CIENCO.,JSC |
| Mã số thuế | 0103722254 |
| Địa chỉ | Số 46 Ngõ 72, Phố Chính Kinh, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 46 Ngõ 72, Phố Chính Kinh, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Việt |
| Điện thoại | 0942 885 882 |
| Ngày hoạt động | 20/04/2009 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Thanh Xuân |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0710 | Khai thác quặng sắt Chi tiết: Khai thác và tuyển quặng (trừ các loại khoáng sản nhà nước cấm); |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác, chế biến vật liệu xây dựng |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: Sản xuất đồ mộc |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị khoa học kỹ thuật phục vụ ngành bưu chính viễn thông (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: : ngành điện nước. (Doanh nghiệp chỉ kinh doanh ngành nghề xây dựng khi đáp ứng đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật). |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa phương tiện thiết bị thi công; |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng các công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng các công trình thuỷ điện, điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng các công trình thuỷ lợi |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Xây dựng các công trình bưu chính viễn thông; |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm Dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) Chi tiết: Đào đắp, san lấp mặt bằng; |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị các công trình bưu chính viễn thông; Lắp đặt hệ thống xây dựng: + Lắp đặt hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; + Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: thang máy, cầu thang tự động; các loại cửa tự động; hệ thống đèn chiếu sáng; hệ thống hút bụi; hệ thống âm thanh; hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác (Trừ đấu giá) Chi tiết: Mua bán ô tô |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (Trừ đấu giá) Chi tiết: Mua bán linh, phụ kiện ô tô |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy (Trừ đấu giá) Chi tiết: Mua bán xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (Trừ đấu giá) Chi tiết: Mua bán linh, phụ kiện xe máy; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Không bao gồm hoạt động của các đấu giá viên) Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hoá; |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh máy móc, thiết bị phục vụ ngành xây dựng, công nghiệp, thuỷ lợi, thuỷ điện, giao thông vận tải, thiết bị công nghệ thông tin; Kinh doanh thiết bị y tế; Mua bán máy móc, thiết bị khoa học kỹ thuật phục vụ ngành bưu chính viễn thông (trừ thiết bị thu phát sóng); |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh xăng dầu; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ hóa chất có độc hại) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận chuyển hành khách bằng ô tô theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh vũ trường, quán bar, phòng hát karaoke); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tư vấn thuế); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế công trình đường bộ; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Không bao gồm hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát) Chi tiết: Thí nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật của vật liệu xây dựng; Thí nghiệm, kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình; |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ khác; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô, xe máy và linh, phụ kiện ô tô, xe máy |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa Chi tiết: Vệ sinh nhà cửa và các công trình |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ Hoạt động đấu giá độc lập) Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |