0103909407 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Thương Mại Quang Đức
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Thương Mại Quang Đức (tên quốc tế: QUANG DUC INVESTMENT - TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0103909407. Trụ sở đăng ký tại Số 697, Đường Giải Phóng, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Xuân Hanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/05/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 17 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 95 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Nhật Vũ - đã hoạt động được 23 năm 2 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư – Thương Mại Quang Đức, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư - Thương Mại Quang Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG DUC INVESTMENT - TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0103909407 |
| Địa chỉ |
Số 697, Đường Giải Phóng, Phường Tương Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Xuân Hanh |
| Điện thoại | 0243 642 162 |
| Ngày hoạt động | 29/05/2009 |
| Quản lý bởi | Hoàng Mai - Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sửa chữa trùng đại tu ô tô; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Chăn nuôi gia súc, gia cầm, động vật cảnh (trừ loại Nhà nước cấm); Dịch vụ nuôi trồng thủy, hải sản; |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thức ăn gia súc; |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Kinh doanh ô tô, xe máy, |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Sửa chữa trùng đại tu ô tô; |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Buôn bán vật tư thiết bị ngành giao thông vận tải (không bao gồm dịch vụ thiết kế phương tiện vận tải); Buôn bán phụ tùng ô tô, xe máy, dụng cụ cơ khí sửa chữa ô tô; |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Đại lý môi giới hàng hóa (Trừ đấu giá, môi giới chứng khoán, bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán thức ăn gia súc; |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào Chi tiết: Bán buôn sản phẩm thuốc lá nội; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ gỗ nội thất, hàng thủ công mĩ nghệ, quần áo, giầy dép, đồ lưu niệm, văn phòng phẩm; |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán các thiết bị máy, lò dùng trong công nghiệp, phòng thí nghiệm và trong y tế, thiết bị điện, điện tử, điện lạnh, tin học, viễn thông; - Mua bán máy móc, thiết bị, đồ dùng cá nhân và gia đình; Mua bán thiết bị văn phòng: máy tính, phần mềm máy tính, thiết bị ngoại vi như máy photocopy, két sát, vật tư ngành in; Mua bán thiết bị đo lường và kiểm tra cơ khí, điện, điện tử, phụ tùng thay thế và cung ứng dịch vụ sửa chữa, bảo trì; - Kinh doanh hàng điện máy; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Giao nhận, vận tải hàng hóa xuất nhập khẩu bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định; |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho hải ngoại; |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ bốc xếp hàng hóa; |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ làm thủ tục hải quan; Đại lý bán vé máy bay; Dịch vụ hoa tiêu xe ô tô, kéo xe hỏng; |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar); |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội Chi tiết: Đại lý bảo hiểm; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Dịch vụ lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh quán bar, karaoke, vũ trường); |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Môi giới, quảng cáo và xúc tiến thương mại; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu và ủy thác xuất nhập khẩu; Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; Chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực công nghiệp nặng và nhẹ, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông, thủy lợi, công nghệ thông tin; (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn du học; |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên Chi tiết: Dịch vụ vui chơi, giải trí, công viên, vườn thú; |