0104313423 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Icu
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Icu (tên quốc tế: ICU INVESTMENT AND CONSULTANCY CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: ICU, JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104313423. Trụ sở đăng ký tại Số 2-Bt1, Kđt Mễ Trì Hạ, Đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Tuấn Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/12/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Icu trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Icu | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ICU INVESTMENT AND CONSULTANCY CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | ICU, JSC |
| Mã số thuế | 0104313423 |
| Địa chỉ |
Số 2-Bt1, Kđt Mễ Trì Hạ, Đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Tuấn Anh |
| Ngày hoạt động | 18/12/2009 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình ( Doanh nghiệp chỉ kinh doanh ngành nghề này khi có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc (Trừ hoạt động xuất bản) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ quản lý bất động sản; Môi giới bất động sản; Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (chỉ hoạt động thiết kế trong phạm vi chứng chỉ hành nghề đã đăng ký); Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2; Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy; Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng; Giám sát thi công xây dựng loại công trình: Dân dụng, công nghiệp cấp II, giao thông cấp III, hạ tầng kỹ thuật cấp IV; Lĩnh vực chuyên môn giám sát: Xây dựng và hoàn thiện, lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ; - Thiết kế công trình đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế hệ thống cấp thoát nước; Thiết kế mạng thông tin, bưu chính viễn thông công trình xây dựng; Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: hoạt động trang trí nội thất |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo kỹ năng mềm, nâng cao kiến thức; - Đào tạo ngoại ngữ, tin học |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |