0104630510 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Hải Đăng
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Hải Đăng (tên quốc tế: HAI DANG DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HAI DANG INDECO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104630510. Trụ sở đăng ký tại Số 16, Ngõ 88, Đường Khuyến Lương, Phường Lĩnh Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mạnh Huỳnh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/05/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 497 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hecny Transportation Việt Nam - đã hoạt động được 31 năm 10 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Hải Đăng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Hải Đăng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HAI DANG DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HAI DANG INDECO.,LTD |
| Mã số thuế | 0104630510 |
| Địa chỉ |
Số 16, Ngõ 88, Đường Khuyến Lương, Phường Lĩnh Nam, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Huỳnh |
| Điện thoại | 0243 248 442 |
| Ngày hoạt động | 07/05/2010 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 13 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ logistics |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Sản xuất chiết xuất các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất hương liệu, tinh dầu; Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; Sang chia, sang chiết, nạp, đóng gói lại và phối trộn hương liệu, tinh dầu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chỉ bao gồm: Đại lý . |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chỉ bao gồm: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chỉ bao gồm: Kinh doanh thực phẩm chức năng. (Trừ loại Nhà nước cấm). |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chỉ bao gồm: Doanh nghiệp bán buôn thuốc. (Chỉ hoạt động khi đủ điều kiện quy định pháp luật). |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ bao gồm: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng ; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện ); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hoá chất công nghiệp như: anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh. - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn chất phụ gia dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm, nước giải khát; - Bán buôn hóa chất; - Kinh doanh xuất, nhập khẩu thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thủy sản; Bán buôn nguyên liệu sản xuất thuốc côn trùng về y tế; (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chỉ bao gồm: - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh. (Không bao gồm: bán lẻ dược phẩm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chỉ bao gồm: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm: hoạt động kinh doanh bất động sản và cho thuê kho bãi) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ logistics |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chỉ bao gồm: Cho thuê ôtô. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ bao gồm: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh. |