0104798552 - Công Ty Cổ Phần Sông Đà Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Sông Đà Hà Nội (tên quốc tế: SONG DA HANOI JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SHA.) là doanh nghiệp có mã số thuế 0104798552. Trụ sở đăng ký tại Tòa Nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đoàn Ngọc Ly. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 363 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Liên Hợp Xây Dựng Vạn Cường - đã hoạt động được 34 năm 2 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Sông Đà Hà Nội ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Sông Đà Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SONG DA HANOI JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SHA. |
| Mã số thuế | 0104798552 |
| Địa chỉ |
Tòa Nhà Sông Đà, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đoàn Ngọc Ly
Ngoài ra Đoàn Ngọc Ly còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0462 659 598 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2010 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: - Xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc cải tạo mở rộng, hiện đại hóa, vận hành, quản lý các công trình: Đường Bộ, , cầu hầm và các công trình, tiện ích có liên quan; Đường sắt, đường xe điện, ; cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, bến phà; Nhà máy cung cấp nước, hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chất thải; Nhà máy điện, đường dây tải điện; Các công trình kết cấu hạ tầng khác bao gồm: Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu đô thị; - Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị; - Xây dựng công viên, vườn hoa, trồng cây xanh theo quy hoạch đô thị; - Xây dựng, lắp đặt các công trình chiếu sáng đô thị; - Dịch vụ công ích trực tiếp phục vụ công cộng khu đô thị như: quản lý, khai thác, duy tu hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; vệ sinh môi trường và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lý công viên, cây xanh; chiếu sáng đô thị, cấp nước, thoát nước; quản lý chung cư; vận tải công cộng; bảo vệ trật tự, an ninh khu đô thị mới; - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; duy tu và cải tạo các khu nhà ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác và chế biến khoáng sản; |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: Cửa nhựa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuốn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt; |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại; |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết - Xây dựng đường ống và hệ thống nước: hệ thống tưới tiêu (kênh), các bể chứa; - Xây dựng các công trình cửa: hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, trạm bơm, nhà máy xử lý nước thải, nhà máy năng lượng (thủy điện, nhiệt điện). |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc cải tạo mở rộng, hiện đại hóa, vận hành, quản lý các công trình: Đường Bộ, , cầu hầm và các công trình, tiện ích có liên quan; Đường sắt, đường xe điện, ; cảng hàng không, cảng biển, cảng sông, bến phà; Nhà máy cung cấp nước, hệ thống thoát nước, xử lý nước thải, chất thải; Nhà máy điện, đường dây tải điện; Các công trình kết cấu hạ tầng khác bao gồm: Khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu đô thị; - Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị; - Xây dựng công viên, vườn hoa, trồng cây xanh theo quy hoạch đô thị; - Xây dựng, lắp đặt các công trình chiếu sáng đô thị; - Dịch vụ công ích trực tiếp phục vụ công cộng khu đô thị như: quản lý, khai thác, duy tu hệ thống các công trình hạ tầng kỹ thuật khu đô thị; vệ sinh môi trường và bảo vệ môi trường sinh thái, quản lý công viên, cây xanh; chiếu sáng đô thị, cấp nước, thoát nước; quản lý chung cư; vận tải công cộng; bảo vệ trật tự, an ninh khu đô thị mới; - Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; duy tu và cải tạo các khu nhà ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ, máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Chống ẩm các toà nhà; Xây dựng nền móng của toà nhà, đóng cọc; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng: Xây dựng công trình cửa như: đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đập và đê. Xây dựng đường hầm; Xây dựng công trình thể thao ngoài trời Xây dựng các công trình kỹ thuật công nghiệp bao gồm: nhà máy lọc dầu, xưởng hóa chất |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, sơn, vécni; |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép, thiết bị lắp đặt vệ sinh; ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, kính xây dựng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng các loại, kính xây dựng, sơn, màu, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ định giá bất động sản, sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản; tư vấn bất động sản; dịch vụ quảng cáo bất động sản; |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm các dịch vụ tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế công trình giao thông; - Thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế điện - cơ điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước; - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; - Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; - Thiết kế công trình thủy điện; |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |