0105021399 - Công Ty Cổ Phần Nha Khoa Quốc Tế Đàm Gia Group
Công Ty Cổ Phần Nha Khoa Quốc Tế Đàm Gia Group (tên quốc tế: DAM GIA GROUP INTERNATIONAL DENTISTRY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DAMGIAGROUP., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105021399. Trụ sở đăng ký tại Số 98A Phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, Thái Nguyên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đàm Anh Tiến. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Ba Đình. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/11/2010 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 61 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Thông Tin Tài Chính Việt - đã hoạt động được 19 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nha Khoa Quốc Tế Đàm Gia Group trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Nha Khoa Quốc Tế Đàm Gia Group | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DAM GIA GROUP INTERNATIONAL DENTISTRY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DAMGIAGROUP., JSC |
| Mã số thuế | 0105021399 |
| Địa chỉ | Số 98A Phố Đội Cấn, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 98A Phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, Thái Nguyên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đàm Anh Tiến |
| Điện thoại | 0985 922 789 |
| Ngày hoạt động | 30/11/2010 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Ba Đình |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Dịch vụ thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: Sản xuất các dụng cụ và đồ đạc thí nghiệm, dụng cụ y tế và phẫu thuật, các thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, thiết bị nha khoa, thuật chỉnh răng, răng giả và các dụng cụ chỉnh răng. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình công ích |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh hàng hoá viễn thông; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh phòng hát karaoke, vũ trường, quán bar); |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông; |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ cập nhật, tìm kiếm, lưu trữ, xử lý dữ liệu và khai thác cơ sở dữ liệu Tư vấn, phân tích, lập kế hoạch, phân loại trong lĩnh vực công nghệ thông tin; Dịch vụ thiết kế, lưu trữ, duy trì trang thông tin điện tử; |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết:Tư vấn bất động sản; Quảng cáo bất động sản; Quản lý bất động sản; |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi và thuỷ điện; Thiết kế công trình thuỷ lợi, thuỷ điện; Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình: dân dụng và công nghiệp; Giám sát thi công xây dựng loại công trình xây dựng giao thông các cấp không phân biệt vùng lĩnh vực cầu đường; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng cấp IV; Dịch vụ đo đạc và lập bản đồ; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất; |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: Môi giới thương mại; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đào tạo ngoại ngữ, tin học (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép); |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục Chi tiết: Tư vấn giáo dục |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao Chi tiết: Hoạt động vui chơi giải trí trong lĩnh vực thể thao (trừ những loại nhà nước cấm); |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ massage thẩm mỹ, xông hơi, spa, giảm cân thẩm mỹ |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ thẩm mỹ, dịch vụ chăm sóc da, chăm sóc sắc đẹp, phun xăm, phun thêu thẩm mỹ (không bao gồm phẫu thuật gây chảy máu) |