0105910990 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xi Măng Thái Bình
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xi Măng Thái Bình (tên quốc tế: THAI BINH WHITE PORTLAND CEMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TBT.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0105910990. Trụ sở đăng ký tại Tầng 10, Tòa Nhà Sông Đà 9, Số 2 Đường Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hà My. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 47 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/06/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 933 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tam Phước - đã hoạt động được 32 năm 4 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xi Măng Thái Bình ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Xi Măng Thái Bình | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BINH WHITE PORTLAND CEMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TBT.,JSC |
| Mã số thuế | 0105910990 |
| Địa chỉ |
Tầng 10, Tòa Nhà Sông Đà 9, Số 2 Đường Nguyễn Hoàng, Phường Từ Liêm, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hà My |
| Điện thoại | 0246 683 966 |
| Ngày hoạt động | 08/06/2012 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Trừ hoạt động dò mìn, nổ mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ( Trừ loại nhà nước cấm ) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Buôn bán đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh ( Không bao gồm kinh doanh vàng ) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (Không bao gồm kinh doanh quán bar) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; - Thiết kế máy móc và thiết bị; - Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. - Tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Khảo sát xây dựng - Hoạt động kiến trúc; - Hoạt động đo đạc và bản đồ -Tư vấn thiết kế công trình xây dựng -Tư vấn quản lý dự án xây dựng -Tư vấn giám sát thi công xây dựng - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy - Tư vấn chuyển giao công nghệ phòng cháy và chữa cháy; huấn luyện, hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy -Tư vấn đầu tư xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp -Tư vấn giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp - Tư vấn thiết kế công trình đường dây và trạm biến áp Tư vấn đấu thầu Lập quy hoạch xây dựng - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Giám sát thi công xây dựng công trình -Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn -Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng, phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án -Đo bóc khối lượng - Xác định thẩm tra dự toán xây dựng Đánh giá hồ sơ dự thầu Lập dự án đầu tư xây dựng Quản lý chất lượng xây dựng công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí ( Không bao gồm hoạt động của các nhà báo ) |