0106293973 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Nam Dương
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Nam Dương là doanh nghiệp có mã số thuế 0106293973. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 40B Ngõ 105 Đường Thạch Bàn, Tổ 4, Phường Long Biên, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Lâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/08/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Nam Dương trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Nam Dương | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0106293973 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 40B Ngõ 105 Đường Thạch Bàn, Tổ 4, Phường Long Biên, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Lâm |
| Điện thoại | 0984 331 222 |
| Ngày hoạt động | 28/08/2013 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, Thử độ ẩm và các công việc thử nước, Chống ẩm các toà nhà, Chôn chân trụ, Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, Uốn thép, Xây gạch và đặt đá, Lợp mái bao phủ toà nhà, Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt ; - Xây dựng bể bơi ngoài trời ; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà ; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Đại lý dịch vụ viễn thông |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát địa hình; (Điều 46, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. (Điều 46, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế quy hoạch xây dựng (Điều 47, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế kiến trúc công trình; (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế kết cấu công trình; (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế điện - cơ điện công trình; (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế cấp - thoát nước; (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. (Điều 48, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; (Điều 49, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; (Điều 49, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; (Điều 49, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng); - Kiểm định xây dựng; (Điều 50, Nghị định 59/2015/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; |