0106330456 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Phát Triển Dịch Vụ Hiền Anh
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Phát Triển Dịch Vụ Hiền Anh (tên quốc tế: HIEN ANH SERVICES DEVELOPMENT AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HIEN ANH SETRADIN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106330456. Trụ sở đăng ký tại Số 54, Ngõ 459, Phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thái Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/10/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 432 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Miền Bắc Công Ty Cổ Phần Vận Tải Đa Phương Thức Vietranstimex - đã hoạt động được 30 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Phát Triển Dịch Vụ Hiền Anh trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Và Phát Triển Dịch Vụ Hiền Anh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HIEN ANH SERVICES DEVELOPMENT AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HIEN ANH SETRADIN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0106330456 |
| Địa chỉ |
Số 54, Ngõ 459, Phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thái Sơn |
| Điện thoại | 0979 867 386 |
| Ngày hoạt động | 09/10/2013 |
| Quản lý bởi | Hai Bà Trưng - Thuế cơ sở 3 thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: Giấy vệ sinh, Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy; |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề này theo đúng qui định của pháp luật); |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý (Không bao gồm vàng và kim loại mà theo qui định pháp luật cấm kinh doanh hoặc hạn chế kinh doanh và chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chỉ gồm có: Lắp đặt gương, kính; |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Ô tô chở khách loại trên 12 chỗ ngồi, kể cả xe chuyên dụng như xe cứu thương; Ô tô vận tải, kể cả loại chuyên dụng như xe bồn, xe đông lạnh, rơ-moóc và bán rơ-moóc; Ô tô chuyên dụng: xe chở rác, xe quét đường, xe phun nước, xe trọng bê tông; Xe vận chuyển có hoặc không gắn thiết bị nâng hạ |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Bảo dưỡng thông thường, Sửa chữa thân xe, Sửa chữa các bộ phận của ô tô, Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, Sửa tấm chắn và cửa sổ, Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chỉ gồm có: Bán buôn, bán lẻ và đại lý phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Không bao gồm vàng và kim loại mà theo qui định pháp luật cấm kinh doanh hoặc hạn chế kinh doanh và chỉ được kinh doanh theo qui định của pháp luật) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chỉ gồm có: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Không bao gồm hàng hóa, dịch vụ, hoạt động kinh doanh khác mà theo qui định pháp luật cấm hoặc hạn chế kinh doanh); |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chỉ gồm có: Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo đúng qui định pháp luật và không bao gồm quầy bar, karaoke, vũ trường, massge, xoa bóp, bấm huyệt, day huyệt,vât lý trị liệu, xông hơi, xông hơi thuốc,hành nghề y học cổ truyền; |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chỉ gồm có các ngành nghề sau: sản xuất các chương trình truyền hình ,chương trình quảng cáo (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh một hoặc nhiều ngành nghề này theo đúng qui định của pháp luật); |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chỉ gồm có các ngành nghề sau: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chỉ gồm có: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chỉ gồm có: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép và chỉ kinh doanh theo qui định của pháp luật; |