0106481712 - Công Ty TNHH Ánh Vang
Công Ty TNHH Ánh Vang (tên quốc tế: ANH VANG COMPANY LIMITED; tên viết tắt: ÁNH VANG CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106481712. Trụ sở đăng ký tại Liền Kề 321, Dịch Vụ 8 Khu Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Diệp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn đồ uống cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/03/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 111 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn đồ uống tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đại Việt - đã hoạt động được 31 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Ánh Vang trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Ánh Vang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | ANH VANG COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | ÁNH VANG CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0106481712 |
| Địa chỉ |
Liền Kề 321, Dịch Vụ 8 Khu Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Diệp |
| Điện thoại | 0827 309 773 |
| Ngày hoạt động | 14/03/2014 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất các sản phẩm cà phê, các chất thay thế cà phê; sản xuất súp và nước xuýt; sản xuất đồ ăn dinh dưỡng, gia vị, nước chấm; sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1323 | Sản xuất thảm, chăn đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy vệ sinh. + Khăn ăn, giấy ăn, khăn lau, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn ô tô con loại 12 chỗ ngồi trở xuống và xe có động cơ khác loại mới và loại đã qua sử dụng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa, các sản phẩm sữa, bánh kẹo, các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; chè, cà phê, rau, quả, thủy sản, thịt và các sản phẩm thịt |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: bán buôn va li, túi, ví, cặp, nước hoa, mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; dụng cụ thể dục, thể thao; dụng cụ y tế |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông (không bao gồm thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, máy xây dựng; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị y tế; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ uống có cồn, đồ uống không chứa cồn, nước khoáng thiên nhiên, nước tinh khiết đóng chai, rượu vang và bia |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |