0107102910 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Văn Phú
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Văn Phú (tên quốc tế: VAN PHU INVESTMENT DEVELOPMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107102910. Trụ sở đăng ký tại Tầng 1-4, Tòa V1 The Van Phu Victoria, Ct9, Khu Đô Thị Mới V, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Hữu Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 42 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/11/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.048 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tân Xuân - đã hoạt động được 33 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Văn Phú trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Phát Triển Thương Mại Văn Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VAN PHU INVESTMENT DEVELOPMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0107102910 |
| Địa chỉ |
Tầng 1-4, Tòa V1 The Van Phu Victoria, Ct9, Khu Đô Thị Mới V, Phường Kiến Hưng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Hữu Long |
| Ngày hoạt động | 13/11/2015 |
| Quản lý bởi | Hà Nội - Thuế Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Chi tiết: Kinh doanh khai thác và quản lý chợ; kinh doanh khai thác và quản lý siêu thị trung tâm thương mại; Kinh doanh bất động sản; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác mỏ, khoáng sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế ( trừ răng giả, kính thuốc); Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khỏe con người); Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan - Chi tiết: Đại lý xăng dầu, kinh doanh than |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng - Chi tiết: Kinh doanh đồ gỗ nội thất công trình; Kinh doanh vật liệu và các thiết bị lắp đặt khác trong công trình xây dựng; Kinh doanh bê tông thương phẩm và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: - Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy; |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh khai thác và quản lý chợ; kinh doanh khai thác và quản lý siêu thị trung tâm thương mại; Kinh doanh bất động sản; |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ quản lý bất động sản; môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế thông gió cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy chữa cháy; Khảo sát địa hình; Thiết kế phòng cháy chữa cháy; Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa chất thủy văn; Kháo sát hiện trạng công trình; Lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng - Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Nghiên cứu ứng dụng và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực vật liệu xây dựng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác - Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch - Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế và các dịch vụ phục vụ khách du lịch |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; |
| 8510 | Giáo dục mầm non (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 8520 | Giáo dục tiểu học (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 8541 | Đào tạo đại học (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá - Chi tiết: Bệnh viện (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép) |