0107593169 - Công Ty TNHH Barbaard
Công Ty TNHH Barbaard (tên quốc tế: BARBAARD COMPANY LIMITED; tên viết tắt: BARBAARD CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0107593169. Trụ sở đăng ký tại Tầng 16 Tòa Nhà Rox Tower, Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Thomas Simon Johannes Goedhart. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cắt tóc, làm đầu, gội đầu cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/10/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 34 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cắt tóc, làm đầu, gội đầu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vẻ Đẹp Thuần Khiết - đã hoạt động được 16 năm 6 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Barbaard qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Barbaard | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BARBAARD COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | BARBAARD CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0107593169 |
| Địa chỉ |
Tầng 16 Tòa Nhà Rox Tower, Số 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Thomas Simon Johannes Goedhart |
| Điện thoại | 0977 520 736 |
| Ngày hoạt động | 11/10/2016 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ chăm sóc sắc đẹp gồm cắt tóc, làm đầu, gội đầu, chăm sóc da, chăm sóc móng. (Doanh nghiệp không được thực hiện phẫu thuật và các dịch vụ y tế, thẩm mỹ gây chảy máu khác). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643) (trừ kinh doanh quán bar, giải khát có khiêu vũ) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ chăm sóc sắc đẹp gồm cắt tóc, làm đầu, gội đầu, chăm sóc da, chăm sóc móng. (Doanh nghiệp không được thực hiện phẫu thuật và các dịch vụ y tế, thẩm mỹ gây chảy máu khác). |