0108397329 - Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Hàng Không T&T
Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Hàng Không T&T (tên quốc tế: T&T AIRLINES TRANSPORT AND COMMERCE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: T&T AIRLINES.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108397329. Trụ sở đăng ký tại Số 2A Phố Phạm Sư Mạnh, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Lê Hoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa hàng không cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/08/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa hàng không tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Dịch Vụ Hàng Không Véc Tơ Quốc Tế Tại Hà Nội - đã hoạt động được 22 năm 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Hàng Không T&T ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vận Tải Và Thương Mại Hàng Không T&T | |
|---|---|
| Tên quốc tế | T&T AIRLINES TRANSPORT AND COMMERCE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | T&T AIRLINES.,JSC |
| Mã số thuế | 0108397329 |
| Địa chỉ | Số 2A Phố Phạm Sư Mạnh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 2A Phố Phạm Sư Mạnh, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Lê Hoan |
| Điện thoại | 0903 836 767 |
| Ngày hoạt động | 08/08/2018 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hàng hóa hàng không
Chi tiết: Vận tải hàng hoá công cộng thường xuyên nội địa và quốc tế; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý máy móc, thiết bị công nghiệp, tàu thuyền, máy bay; |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán máy bay. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Kinh doanh bán hàng miễn thuế; |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Dịch vụ vận tải bằng đường bộ; |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không Chi tiết: vận tải hàng không; vận tải hàng không hành khách (theo lịch trình và không theo lịch trình) nội địa và quốc tế; |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không Chi tiết: Vận tải hàng hoá công cộng thường xuyên nội địa và quốc tế; |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay, tàu hỏa, tàu thủy, ô tô. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở), Biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường); |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo (không bao gồm quảng cáo thuốc lá); |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô, khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê thiết bị vận tải hàng không không kèm người điều khiển: máy bay; |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7920 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch Chi tiết: Các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường); |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |