0108901031 - Công Ty TNHH Công Nghệ Dệt Hồng Phát Việt Nam
Công Ty TNHH Công Nghệ Dệt Hồng Phát Việt Nam (tên quốc tế: HONG PHAT VIET NAM TEXTILE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HONG PHAT VIET NAM TEXTILE TECHNOLOGY.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0108901031. Trụ sở đăng ký tại Số 8 Ngõ 3 Đường Phan Đình Giót, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Danh Thường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 26 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/09/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiệp Hưng - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Dệt Hồng Phát Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Dệt Hồng Phát Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HONG PHAT VIET NAM TEXTILE TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HONG PHAT VIET NAM TEXTILE TECHNOLOGY.,LTD |
| Mã số thuế | 0108901031 |
| Địa chỉ |
Số 8 Ngõ 3 Đường Phan Đình Giót, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Danh Thường |
| Điện thoại | 0243 233 608 |
| Ngày hoạt động | 16/09/2019 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất phụ liệu may mặc và giày dép |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính; Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn...; Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua; Sản xuất nỉ; Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa; Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng...; Sản xuất vải quần áo dễ co giãn; Sản xuất dây giày; May bao đựng gạo, vắt sổ quần áo. |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo Chi tiết: Sản xuất chỉ |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất phụ liệu may mặc và giày dép |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và gỉa da khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dêt, may, da giày |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất công nghiệp; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giày, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ (Điều 45 Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 ngày 19/06/2017) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại số 36/2005/QH11) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |