0109129315 - Công Ty Cổ Phần Cnd Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Cnd Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM CND JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CND.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109129315. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 18, Ngõ 60 Phố Lương Ngọc Quyến, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Đức Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/03/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.001 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cnd Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Cnd Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM CND JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CND.,JSC |
| Mã số thuế | 0109129315 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 18, Ngõ 60 Phố Lương Ngọc Quyến, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Đức Cường |
| Điện thoại | 0915 559 998 |
| Ngày hoạt động | 16/03/2020 |
| Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn, khảo sát, giám sát, thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Lập hồ sơ mời thầu và lựa chọn hồ sơ dự thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, hồ sơ dự toán của công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Tư vấn quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Tư vấn lập quy hoạch - Kiểm định chất lượng công trình. - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. (Chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy theo điều 44 - Nghị định 79/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo điều 43 - Nghị định 79/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy - Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy theo điều 45 - Nghị định 79/2014/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng cháy và chữa cháy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản (Điều 3 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Tư vấn, khảo sát, giám sát, thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Lập hồ sơ mời thầu và lựa chọn hồ sơ dự thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, hồ sơ dự toán của công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Tư vấn quản lý dự án công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Cầu, đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều), đường dây tải điện đến 35KV và trạm biến áp. - Tư vấn lập quy hoạch - Kiểm định chất lượng công trình. - Hoạt động đo đạc bản đồ. - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy. - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. (Chỉ hoạt động khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |