0109334402 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Rutop Việt Nam
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Rutop Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM RUTOP IMPORT EXPORT LIMITED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109334402. Trụ sở đăng ký tại Số 64, Tổ 1 Xuân Hà, Xã Xuân Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Vũ Hoàng Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/09/2020 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 208 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại S- K - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Rutop Việt Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Rutop Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM RUTOP IMPORT EXPORT LIMITED COMPANY |
| Mã số thuế | 0109334402 |
| Địa chỉ |
Số 64, Tổ 1 Xuân Hà, Xã Xuân Mai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Vũ Hoàng Đức |
| Ngày hoạt động | 08/09/2020 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 21 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Kinh doanh trang thiết bị y tế; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (khoản 23 Điều 2 Luật An toàn thực phẩm năm 2010; Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP); |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm; - Bán buôn hàng mỹ phẩm: Son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt...; - Chế phẩm vệ sinh: Xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh... - Bán buôn đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ; - Bán buôn đồ dùng gia đình bằng thủy tinh. - Bán buôn đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn thiết bị, dụng cụ điện dùng trong sinh hoạt gia đình như: quạt điện, nồi cơm điện, ấm đun nước dùng điện, lò vi sóng, tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ, bàn là, máy sấy tóc... - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác; - Bán buôn đồ dùng nội thất tương tự như: Giá sách, kệ... bằng gỗ, song, mây và vật liệu khác. - Bán buôn sách, truyện, kể cả sách giáo khoa; - Bán buôn báo, tạp chí, bưu thiếp và các ấn phẩm khác; - Bán buôn văn phòng phẩm. - Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục; - Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể thao. - Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; - Bán buôn ô dù; - Bán buôn dao, kéo; - Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp; - Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); - Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; - Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; - Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi. - Kinh doanh trang thiết bị y tế; - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng, nguyên liệu làm thực phẩm chức năng (khoản 23 Điều 2 Luật An toàn thực phẩm năm 2010; Điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Kinh doanh trang thiết bị y tế; |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |