0109563025 - Công Ty Cổ Phần Dược Quốc Tế Galenphar
Công Ty Cổ Phần Dược Quốc Tế Galenphar (tên quốc tế: GALENPHAR INTERNATIONAL PHARMA JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GALENPHAR INTERNATIONAL PHARMA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109563025. Trụ sở đăng ký tại Nv 5.21, Khu Chức Năng Đô Thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Dư Thị Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 23/03/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.690 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Dược Quốc Tế Galenphar ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Dược Quốc Tế Galenphar | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GALENPHAR INTERNATIONAL PHARMA JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GALENPHAR INTERNATIONAL PHARMA |
| Mã số thuế | 0109563025 |
| Địa chỉ |
Nv 5.21, Khu Chức Năng Đô Thị Tây Mỗ, Phường Tây Mỗ, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Dư Thị Phương |
| Điện thoại | 0375 969 234 |
| Ngày hoạt động | 23/03/2021 |
| Quản lý bởi | Từ Liêm - Thuế cơ sở 8 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh; - Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) |