0109620072 - Công Ty Cổ Phần Quản Lý Nhà Long Bảo
Công Ty Cổ Phần Quản Lý Nhà Long Bảo (tên quốc tế: LONG BAO MANAGEMENT HOUSING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: LONG BAO MANAGEMENT HOUSING., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109620072. Trụ sở đăng ký tại Nhà Số 10, Ngách 73/2, Ngõ 73 Đường Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Doãn Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 358 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cung Ứng Vật Tư Khoa Học Kỹ Thuật Và Chuyển Giao Công Nghệ - đã hoạt động được 25 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Quản Lý Nhà Long Bảo trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Quản Lý Nhà Long Bảo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LONG BAO MANAGEMENT HOUSING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LONG BAO MANAGEMENT HOUSING., JSC |
| Mã số thuế | 0109620072 |
| Địa chỉ |
Nhà Số 10, Ngách 73/2, Ngõ 73 Đường Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Doãn Trung |
| Điện thoại | 0988 338 389 |
| Ngày hoạt động | 05/05/2021 |
| Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: - Môi giới bất động sản; (Theo điều 68 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư (Theo điều 105 Luật nhà ở 2014) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: - Sửa chữa và bảo dưỡng các loại máy biến thế điện, máy biến thế phân loại và máy biến thế đặc biệt , - Sửa chữa và bảo dưỡng môtơ điện, máy phát điện và bộ môtơ máy phát điện, - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị tổng đài và thiết bị chuyển đổi, - Sửa chữa và bảo dưỡng các rơle và bộ điều khiển công nghiệp, - Sửa chữa và bảo dưỡng pin và ắc quy, - Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chiếu sáng, - Sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị dây dẫn điện và thiết bị không dẫn điện để dùng cho các mạch điện. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Thang máy, cầu thang tự động, - Các loại cửa tự động, - Hệ thống đèn chiếu sáng, - Hệ thống hút bụi, - Hệ thống âm thanh, - Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ bán buôn dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 nghị định 86/2014/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô); |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải bằng ô tô theo hợp đồng và theo tuyến cố định; (Điều 9 Nghị định 86/2014/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (Điều 10 Luật kinh doanh bất động sản năm 2014) |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: - Môi giới bất động sản; (Theo điều 68 Luật kinh doanh bất động sản 2014) - Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư (Theo điều 105 Luật nhà ở 2014) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại năm 2005) |