0109637213 - Công Ty TNHH H.g.d
Công Ty TNHH H.g.d (tên quốc tế: H.G.D COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109637213. Trụ sở đăng ký tại Kiot 6, Chung Cư Học Viện Hậu Cần, Tổ 29, Ngõ 606 Đường Ngọc Thụy, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Việt Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục thuế Quận Long Biên. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 17/05/2021 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 261 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH H.g.d trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH H.g.d | |
|---|---|
| Tên quốc tế | H.G.D COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0109637213 |
| Địa chỉ | Kiot 6, Chung Cư Học Viện Hậu Cần, Tổ 29, Ngõ 606 Đường Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thuỵ, Quận Long Biên, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Kiot 6, Chung Cư Học Viện Hậu Cần, Tổ 29, Ngõ 606 Đường Ngọc Thụy, Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Việt Thanh
Ngoài ra Nguyễn Việt Thanh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0243 350 319 |
| Ngày hoạt động | 17/05/2021 |
| Quản lý bởi | Chi cục thuế Quận Long Biên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết : -Phòng khám chuyên khoa Thẩm mỹ, -Phòng khám chuyên khoa Da liễu; -Phòng khám chuyên khoa Răng hàm mặt; -Phòng khám chuyên khoa tai - mũi - họng; -Phòng khám nội tổng hợp; -Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội; -Phòng chẩn trị y học cổ truyền. (trừ lưu trú bệnh nhân) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn Chi tiết: (trừ in tráng bao bì kim loại) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: -Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa -Sản xuất dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: -Đại lý bán hàng hóa; -Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: - có cồn; - không có cồn |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế -Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: -Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: -Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: -Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); -Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); -Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: -Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); -Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); -Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: -Bán lẻ lương thực lưu động hoặc tại chợ; -Bán lẻ thực phẩm khô, thực phẩm công nghiệp, đường sữa bánh kẹo lưu động hoặc tại chợ; -Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ; -Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ; -Bán lẻ thịt gia súc, gia cầm tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ; -Bán lẻ thủy sản tươi sống, đông lạnh lưu động hoặc tại chợ; -Bán lẻ rau quả lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ thực phẩm loại khác chưa được phân vào đâu |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: -Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (Trừ hoạt động đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá tài sản) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: vận tải hàng hóa bằng xe ô tô loại khác (Trừ ô tô chuyên dụng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: - Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh) - Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác. |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: -Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác.... |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) Chi tiết: - Quán cà phê, giải khát - khác |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ hoạt động báo chí) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: - Tổ chức, xúc tiến và quản lý các sự kiện |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) - Dịch vụ thu hộ cước điện, nước, internet. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết : -Phòng khám chuyên khoa Thẩm mỹ, -Phòng khám chuyên khoa Da liễu; -Phòng khám chuyên khoa Răng hàm mặt; -Phòng khám chuyên khoa tai - mũi - họng; -Phòng khám nội tổng hợp; -Phòng khám chuyên khoa thuộc hệ nội: Tim mạch, hô hấp, tiêu hóa, nhi và chuyên khoa khác thuộc hệ nội; -Phòng chẩn trị y học cổ truyền. (trừ lưu trú bệnh nhân) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) Chi tiết: -Kinh doanh dịch vụ xoa bóp (massage, tẩm quất) - Thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...) Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu Chi tiết: - Cắt tóc, gội đầu, uốn, sấy, nhuộm tóc, duỗi thẳng, ép tóc và các dịch vụ làm tóc khác phục vụ cả nam và nữ; - Cắt, tỉa và cạo râu; - Massage mặt, làm móng chân, móng tay, trang điểm...(không bao gồm hoạt động gây chảy máu) |