0109650990 - Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Tiêm Chủng Hà Nội
Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Tiêm Chủng Hà Nội (tên quốc tế: HANOI VACCINATION SERVICE JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: Hanoi Vaccination Service.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109650990. Trụ sở đăng ký tại Tầng 12 Tòa Nhà Licogi 13, Số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Hữu Thuỷ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động y tế dự phòng cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/05/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 5 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động y tế dự phòng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vacxin Việt Nam - đã hoạt động được 9 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Tiêm Chủng Hà Nội, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Dịch Vụ Tiêm Chủng Hà Nội | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HANOI VACCINATION SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | Hanoi Vaccination Service.,JSC |
| Mã số thuế | 0109650990 |
| Địa chỉ |
Tầng 12 Tòa Nhà Licogi 13, Số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Thuỷ |
| Điện thoại | 0978 613 928 |
| Ngày hoạt động | 27/05/2021 |
| Quản lý bởi | Thanh Xuân - Thuế cơ sở 6 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động y tế dự phòng
Hoạt động tiêm chủng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế ; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. -Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế ( trừ dược phẩm) ( Căn cứ theo Phụ lục 4 Luật đầu tư 2020) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh. |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô: - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Dịch vụ bảo quản vắc xin, sinh phẩm y tế |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Xuất nhập khẩu mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. - Đào tạo về ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong y học (Trừ hoạt động dạy về tôn giáo;Các trường của các tổ chức Đảng, đoàn thế) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Hoạt động khám, chữa bệnh, tư vấn và chăm sóc sức khỏe trong lĩnh vực y tế đa khoa và chuyên khoa; |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Hoạt động tiêm chủng |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |