0109654240 - Công Ty Cổ Phần Vắc-Xin Và Sinh Phẩm Ds-Bio
Công Ty Cổ Phần Vắc-Xin Và Sinh Phẩm Ds-Bio (tên quốc tế: DS-BIO VACCINES AND BIOLOGICAL PRODUCTS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: DS-BIO., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109654240. Trụ sở đăng ký tại Tầng 13 Tòa Nhà Adi Building, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/05/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 464 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Tổng Công Ty Thương Mại Hà Nội - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Vắc-Xin Và Sinh Phẩm Ds-Bio, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Vắc-Xin Và Sinh Phẩm Ds-Bio | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DS-BIO VACCINES AND BIOLOGICAL PRODUCTS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | DS-BIO., JSC |
| Mã số thuế | 0109654240 |
| Địa chỉ | Tầng 13 Tòa Nhà Adi Building, Khu Tiểu Thủ Công Nghiệp Làng, , Tp Hà Nội, Việt Nam Tầng 13 Tòa Nhà Adi Building, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Việt |
| Điện thoại |
0399 556 666 098 633 729 |
| Ngày hoạt động | 31/05/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc Kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết:Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc - Bán lẻ dụng cụ y tế và đồ chỉnh hình; |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (Không bao gồm Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát) Chi tiết: Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Dịch vụ thử thuốc trên lâm sàng Dịch vụ thử tương đương sinh học của thuốc |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Môi giới chuyển giao công nghệ; - Tư vấn chuyển giao công nghệ; - Đánh giá công nghệ; - Giám định công nghệ; - Xúc tiến chuyển giao công nghệ. |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc Kinh doanh dịch vụ bảo quản thuốc, nguyên liệu làm thuốc |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám đa khoa |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng Chi tiết: Tiêm chủng cố định; Tiêm chủng lưu động |