0109670299 - Công Ty Cổ Phần Nghiên Cứu Và Phát Triển Công Nghệ Rna Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Nghiên Cứu Và Phát Triển Công Nghệ Rna Việt Nam (tên quốc tế: VIETNAM RNA RESEARCH AND TECHNOLOGICAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIRNA.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109670299. Trụ sở đăng ký tại , Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Hải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/06/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Khoa Học Công Nghệ Anvy - đã hoạt động được 13 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Nghiên Cứu Và Phát Triển Công Nghệ Rna Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Nghiên Cứu Và Phát Triển Công Nghệ Rna Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM RNA RESEARCH AND TECHNOLOGICAL DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIRNA.,JSC |
| Mã số thuế | 0109670299 |
| Địa chỉ | P201 Số 279/26 Phố Giảng Võ, , Tp Hà Nội, Việt Nam , Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hải |
| Điện thoại | 0243 512 021 |
| Ngày hoạt động | 15/06/2021 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST |
| Ngành nghề chính |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học cơ sở; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học lâm sàng; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y tế; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực dược học; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược khác; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất tinh dầu tự nhiên |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm dược liệu cơ bản và các chế phẩm dược, sản xuất sản phẩm thuốc và hoá dược. - Sản xuất thuốc như: + Huyết thanh và các thành phần của máu, + Vắc xin, + Các loại thuốc khác, bao gồm chất vi lượng. - Sản xuất thuốc tránh thai uống và đặt; - Sản xuất thuốc chẩn đoán, bao gồm thử thai; - Sản xuất thuốc chẩn đoán hoạt phóng xạ; - Sản xuất chất hoạt động thuốc được sử dụng cho dược liệu trong sản xuất dược phẩm: Thuốc kháng sinh, vitamin cơ bản, salixilic và axit O- axetinsalixilic... - Sản xuất hoá dược. Nhóm này cũng gồm: - Sản xuất đường hoá học tinh luyện; - Sản xuất băng gạc, đồ chèn lót, chỉ sinh học, đồ băng bó... - Sản xuất các sản phẩm sinh học sử dụng làm thuốc (nghiền, tán...). - Sản xuất sản phẩm thực vật cho mục đích làm thuốc |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn thuốc và dụng cụ y tế Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học cơ sở; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y học lâm sàng; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực y tế; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực dược học; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong y học; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược khác; |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; đào tạo kỹ năng, kỹ thuật. - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; Nhóm này cũng gồm: - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Dạy bay; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính. |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |