0109690496 - Công Ty TNHH Thương Mại C-Puta
Công Ty TNHH Thương Mại C-Puta (tên quốc tế: C-PUTA TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109690496. Trụ sở đăng ký tại Nhà Số 56 Block 7, Ô H-Tt1 Khu Nhà Ở Hi Brand, Khu Đô Thị Mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Thị Huyền Trang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Hà Đông. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/07/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.177 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại C-Puta trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại C-Puta | |
|---|---|
| Tên quốc tế | C-PUTA TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0109690496 |
| Địa chỉ | Nhà Số 56 Block 7, Ô H-Tt1 Khu Nhà Ở Hi Brand, Khu Đô Thị Mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Nhà Số 56 Block 7, Ô H-Tt1 Khu Nhà Ở Hi Brand, Khu Đô Thị Mới Văn Phú, Phường Kiến Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Thị Huyền Trang |
| Điện thoại | 0963 771 807 |
| Ngày hoạt động | 01/07/2021 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Hà Đông |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Điều 14 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa, Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Điều 14 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn nước hoa, nước thơm, dầu thơm - Bán buôn hàng mỹ phẩm, son, phấn, kem dưỡng da và trang điểm, mỹ phẩm dùng cho mắt… - Chế phẩm vệ sinh: xà phòng thơm, nước gội đầu, sữa tắm, chế phẩm khử mùi hôi, khăn giấy, tã giấy, giấy vệ sinh… - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ mỹ phẩm - Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (Điểm đ Khoản 2 Điều 32 Luật dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (Điều 24 Nghị định 52/2013/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6312 | Cổng thông tin Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Thiết lập mạng xã hội (Điều 23 Nghị định 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 07 năm 2013 của Chính Phủ) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ tìm kiếm thông tin |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |