0109691891 - Công Ty Cổ Phần Kingpot Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Kingpot Việt Nam (tên quốc tế: KINGPOT VIETNAM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KINGPOT VIETNAM.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109691891. Trụ sở đăng ký tại Dm14-5, Điểm Ttcn Làng Nghề Dệt Lụa Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Tạ Thị Hậu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 40 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Công Viên Cây Xanh Hà Nội - đã hoạt động được 21 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kingpot Việt Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Kingpot Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KINGPOT VIETNAM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KINGPOT VIETNAM.,JSC |
| Mã số thuế | 0109691891 |
| Địa chỉ |
Dm14-5, Điểm Ttcn Làng Nghề Dệt Lụa Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Tạ Thị Hậu |
| Điện thoại | 0365 601 111 |
| Ngày hoạt động | 02/07/2021 |
| Quản lý bởi | Hà Đông - Thuế cơ sở 15 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Tư vấn cảnh quan, sân vườn, hồ cá |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả Chi tiết: Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác; Trông nhãn, vải, chôm chôm; Trồng nho; Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp; Trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ; Trồng rừng và chăm sóc rừng tre, nứa; |
| 0220 | Khai thác gỗ (trừ các loại gỗ Nhà nước cấm) |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ Chi tiết: Khai thác củi, luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây; |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ Chi tiết: - Thu nhặt cánh kiến, nhựa cây thường, nhựa cây thơm; - Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên; |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất chậu nhựa, chậu composite |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao Chi tiết: Sản xuất chậu xi măng nhẹ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại hình Nhà nước cấm) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp -Bán buôn chậu nhựa, chậu composite, chậu xi măng nhẹ |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ chậu nhựa, chậu composite, chậu xi măng nhẹ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: - Hoa và cây |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Tư vấn cảnh quan, sân vườn, hồ cá |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) |