0109704660 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Y Tế Nhật Linh
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Y Tế Nhật Linh (tên quốc tế: NHAT LINH MEDICAL IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109704660. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 108, Ngõ 182 Đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Vân Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 58 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Polygreen Việt Nam - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Y Tế Nhật Linh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Y Tế Nhật Linh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NHAT LINH MEDICAL IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0109704660 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 108, Ngõ 182 Đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Vân Anh |
| Điện thoại | 0818 238 899 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2021 |
| Quản lý bởi | Tây Tựu - Thuế cơ sở 9 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: - Sản xuất thiết bị, vật tư, dụng cụ y tế. (Khoản b, Khoản c Điều 12, Điều 13 Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Khoản 4, Khoản 5 Điều 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 2 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018) - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ. |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Sản xuất thuốc (Điểm a, Khoản 2 Điều 32 Luật Dược 2016) - Sản xuất thuốc cổ truyền (Điều 31 Nghị định 54/2017/NĐ-CP) |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng Chi tiết: - Sản xuất thiết bị, vật tư, dụng cụ y tế. (Khoản b, Khoản c Điều 12, Điều 13 Nghị định 36/2016/NĐ-CP; Khoản 4, Khoản 5 Điều 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 2 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP và Khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dược phẩm và trang thiết bị y tế (Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016; Khoản 3 Điều 13, Khoản 4 Điều 13, Điều 37 Nghị định 36/2016/NĐ-CP) Bán buôn khẩu trang y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Cơ sở kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (Khoản 9 Điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP); - Kinh doanh công cụ hỗ trợ (Khoản 2 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP); - Cơ sở mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D (Khoản 23 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng (Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 9 Nghị định 67/2016 NĐ-CP và Khoản 3 Điều 2 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dược phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016); - Bán lẻ trang thiết bị y tế (Khoản 5, Khoản 23 Điều 1 Nghị định 169/2018/NĐ-CP) - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh (Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016). |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ vàng, bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; bán lẻ tem và tiền kim khí, trừ đấu giá) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh; Trừ họp báo) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005); - Hoạt động thương mại điện tử (Điều 24, Điều 25, Điều 26 Nghị định 52/2013/NĐ-CP) |