0109720849 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Phần Mềm Autoagri
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Phần Mềm Autoagri (tên quốc tế: AUTOAGRI SOFTWARE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: AUTOAGRI., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109720849. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 101A1 Đường Lạc Chính, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thành Thực. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 27/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Kỹ Thuật Và Thiết Bị Bảo Vệ - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Phần Mềm Autoagri, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Phần Mềm Autoagri | |
|---|---|
| Tên quốc tế | AUTOAGRI SOFTWARE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | AUTOAGRI., JSC |
| Mã số thuế | 0109720849 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 101A1 Đường Lạc Chính, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thành Thực |
| Điện thoại | 0243 716 179 |
| Ngày hoạt động | 27/07/2021 |
| Quản lý bởi | Giảng Võ - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Thử nghiệm, kiểm định, giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Điều 5, Điều 9, Điều 13 Nghị định 107/2016/NĐ-CP) - Chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Điều 17 Nghị định 107/2016/NĐ-CP) - Hoạt động tư vấn chứng nhận hợp chuẩn và tư vấn chứng nhận hợp quy - Chứng nhận sự phù hợp (Điều 51 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006) - Dịch vụ chuyển giao công nghệ (Điều 45 Luật chuyển giao công nghệ 2014) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón (Điều 41 Luật trồng trọt năm 2018) |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp Chi tiết: Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật (Điều 3 Nghị định 66/2016/NĐ-CP, Khoản 1 Điều 1 Nghị định 123/2018/NĐ-CP) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Buôn bán phân bón (Điều 42 Luật trồng trọt năm 2018) - Mua bán chế phẩm (Điều 40 Nghị định 91/2016/NĐ-CP; Khoản 8 Điều 8, Khoản 11 Điều 9 Nghị định 155/2018/NĐ -CP) - Kinh doanh hóa chất (Khoản 2 Điều 9 Nghị định 113/2017/NĐ-CP) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Buôn bán phân bón (Điều 42 Luật trồng trọt năm 2018) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa đường thủy nội địa (Khoản 5 điều 4 Nghị định 110/2014/NĐ-CP) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ logistics (Điều 4 Nghị định số 163/2017/NĐ-CP) (loại trừ dịch vụ vận tải hàng không) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin (Loại trừ hoạt động báo chí) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Thử nghiệm, kiểm định, giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa (Điều 5, Điều 9, Điều 13 Nghị định 107/2016/NĐ-CP) - Chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý (Điều 17 Nghị định 107/2016/NĐ-CP) - Hoạt động tư vấn chứng nhận hợp chuẩn và tư vấn chứng nhận hợp quy - Chứng nhận sự phù hợp (Điều 51 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006) - Dịch vụ chuyển giao công nghệ (Điều 45 Luật chuyển giao công nghệ 2014) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Dịch vụ thương mại điện tử (Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/05/2013) |