0111533902 - Công Ty TNHH Hệ Sinh Thái Prife
Công Ty TNHH Hệ Sinh Thái Prife (tên quốc tế: PRIFE ECOSYSTEM COMPANY LIMITED; tên viết tắt: PRIFE ECOSYSTE CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111533902. Trụ sở đăng ký tại 54 Ngọc Hà, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thanh Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 11/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.687 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Công Nghiệp Nặng Mico - đã hoạt động được 33 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Hệ Sinh Thái Prife trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Hệ Sinh Thái Prife | |
|---|---|
| Tên quốc tế | PRIFE ECOSYSTEM COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | PRIFE ECOSYSTE CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111533902 |
| Địa chỉ |
54 Ngọc Hà, Phường Ba Đình, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Thanh Hương |
| Điện thoại | 0989 896 988 |
| Ngày hoạt động | 11/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Trừ hoạt động đấu giá, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán buôn thực phẩm chức năng; - Bán buôn thực phẩm khác. |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (Trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (Trừ hoạt động đấu giá, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt; - Bán lẻ thủy sản; - Bán lẻ rau, quả; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; - Bán lẻ thực phẩm chức năng; - Bán lẻ thực phẩm khác. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ dụng cụ, vật tư, thiết bị y tế - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ bán lẻ vàng, bạc, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức và hoạt động đấu giá hàng hóa) |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán) |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) (Trừ sửa chữa quần áo) |