0109721578 - Công Ty TNHH Vbk Music
Công Ty TNHH Vbk Music (tên quốc tế: VBK MUSIC COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0109721578. Trụ sở đăng ký tại Số 31 N03 Khu Giãn Dân Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thế Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 28/07/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Và Giải Trí Hồng Ân - đã hoạt động được 15 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vbk Music trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Vbk Music | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VBK MUSIC COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0109721578 |
| Địa chỉ |
Số 31 N03 Khu Giãn Dân Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thế Phương |
| Điện thoại | 0964 914 666 |
| Ngày hoạt động | 28/07/2021 |
| Quản lý bởi | Thanh Trì - Thuế cơ sở 14 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5820 | Xuất bản phần mềm (Trừ hoạt động xuất bản phẩm) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Trừ hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Trừ Hoạt động phát hành phim điện ảnh, chương trình truyền hình, hoạt động liên kết sản xuất chương trình đối với các chương trình phát thanh, truyền hình thời sự - chính trị) |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc Chi tiết: Hoạt động ghi âm |
| 6312 | Cổng thông tin (Trừ hoạt động báo chí) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Trừ hoạt động của các nhà báo độc lập) |