0110209861 - Công Ty TNHH Thuốc Nam Ba Vì
Công Ty TNHH Thuốc Nam Ba Vì (tên quốc tế: BA VI MEDICINAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TNBV) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110209861. Trụ sở đăng ký tại Thôn Yên Sơn, Xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lý Sinh Trình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội thuế huyện Ba Vì. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 16/12/2022 và hiện ở tình trạng: Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 292 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thuốc Nam Ba Vì ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thuốc Nam Ba Vì | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BA VI MEDICINAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TNBV |
| Mã số thuế | 0110209861 |
| Địa chỉ | Thôn Yên Sơn, Xã Ba Vì, Huyện Ba Vì, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Thôn Yên Sơn, Xã Ba Vì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lý Sinh Trình
Ngoài ra Lý Sinh Trình còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0988 571 983 |
| Ngày hoạt động | 16/12/2022 |
| Quản lý bởi | Đội thuế huyện Ba Vì |
| Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh có thời hạn |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa, bác sỹ gia đình; Phòng chẩn trị y học cổ truyền; Hoạt động của các phòng khám nha khoa Phòng khám chuyên khoa bao gồm: Phòng khám chuyên khoa răng - hàm - mặt; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc Cơ sở sản xuất thuốc cổ truyền. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt Bán buôn thủy sản Bán buôn rau, quả Bán buôn cà phê Bán buôn chè Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Kinh doanh thực phẩm chức năng Kinh doanh Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Kinh doanh dược Kinh doanh thuốc cổ truyền |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Không bao gồm: tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán). |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Chi tiết: Bệnh viện |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa, bác sỹ gia đình; Phòng chẩn trị y học cổ truyền; Hoạt động của các phòng khám nha khoa Phòng khám chuyên khoa bao gồm: Phòng khám chuyên khoa răng - hàm - mặt; Phòng khám chuyên khoa thẩm mỹ; |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cơ sở dịch vụ y tế gồm: Cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà; Cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong nước và ra nước ngoài; |