0110224820 - Công Ty TNHH Vnes
Công Ty TNHH Vnes (tên quốc tế: VNES COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110224820. Trụ sở đăng ký tại Số 9 Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Ngô Thị Phương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/01/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 211 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Y Học Vĩnh Hà - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vnes ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Vnes | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VNES COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0110224820 |
| Địa chỉ |
Số 9 Đặng Tiến Đông, Phường Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Ngô Thị Phương |
| Điện thoại | 0904 627 312 |
| Ngày hoạt động | 06/01/2023 |
| Quản lý bởi | Đống Đa - Thuế cơ sở 4 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa (Điều 41,42,43 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2009; Điều 26 Nghị định 109/2016NĐ-CP, sửa đổi bổ sung bởi Khoản 8 điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất răng giả (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, luyên cán cao su, sản xuất sứ tại trụ sở). (Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng (Quy định theo điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế (Quy định theo điều 33 Luật Dược 2016; Nghị định 98/2021/NĐ-CP) - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng (Quy định theo điều 9 Nghị định 67/2016/NĐ-CP) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (Quy định tại điều 40 Nghị định 98/2021/NĐ-CP) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Loại trừ: - Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; - Bán tem và tiền kim khí |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá Hoạt động của các bệnh viện (Chỉ hoạt động khi được cấp phép theo Quy định điều 23 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; sửa đổi bổ sung bởi Điều 10, khoản 5 điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Hoạt động của các phòng khám nha khoa (Điều 41,42,43 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2009; Điều 26 Nghị định 109/2016NĐ-CP, sửa đổi bổ sung bởi Khoản 8 điều 11 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động của các nhân viên giúp nha khoa như các nhà trị liệu răng miệng, y tá nha khoa trường học và vệ sinh răng miệng,…người có thể làm việc xa, nhưng vẫn dưới sự kiểm soát định kỳ của nha sỹ; Hoạt động của phòng xét nghiệm (Quy định theo điều 28 Nghị định 109/2016/NĐ-CP; sửa đổi bổ sung bởi Điều 10 Nghị định 155/2018/NĐ-CP) |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |