0110313615 - Công Ty Cổ Phần Haru 4
Công Ty Cổ Phần Haru 4 (tên quốc tế: HARU 4 JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: H4RU) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110313615. Trụ sở đăng ký tại Tt01-37 Dự Án Hải Đăng City, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Vân Khánh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/04/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cisco Systems Việt Nam - đã hoạt động được 27 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Haru 4 ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Haru 4 | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HARU 4 JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | H4RU |
| Mã số thuế | 0110313615 |
| Địa chỉ | Tt01-37 Dự Án Hải Đăng City, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Tt01-37 Dự Án Hải Đăng City, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Nguyễn Thị Vân Khánh
Ngoài ra Nguyễn Thị Vân Khánh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 08491 232 148 |
| Ngày hoạt động | 07/04/2023 |
| Quản lý bởi | Tp. Hà Nội - VP Chi cục Thuế khu vực I |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 8421) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng (CPC 513) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 622) |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 631) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 631) |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 631) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 631) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 632) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 632) |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 631) |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật (CPC 631, CPC 632) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642), Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643) (không kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642), Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn (CPC 642), Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Dịch vụ cung cấp đồ uống (CPC 643) |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Dịch vụ lập trình (CPC 8424) (Không bao gồm hoạt động xuất bản phẩm) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ lập trình (CPC 8424) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 8421) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Các dịch vụ máy tính khác (CPC 849) |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu (CPC 843) (không bao gồm xử lý dữ liệu viễn thông) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Dịch vụ tư vấn kỹ thuật (CPC 8672) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường (CPC 864) (trừ thăm dò ý kiến công chúng quy định tại CPC 86402) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các loại hàng hoá theo quy định của pháp luật |