0110333403 - Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Aps Việt Nam
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Aps Việt Nam (tên quốc tế: APS LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: APS LOGISTICS JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110333403. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 18, Ngách 101, Ngõ 171 Đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Thu Huyền. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải cùng với 32 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế quận Thanh Xuân. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/04/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 519 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hecny Transportation Việt Nam - đã hoạt động được 32 năm.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Aps Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Aps Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | APS LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | APS LOGISTICS JSC |
| Mã số thuế | 0110333403 |
| Địa chỉ | Số Nhà 18, Ngách 101, Ngõ 171 Đường Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội Số Nhà 18, Ngách 101, Ngõ 171 Đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Thu Huyền |
| Điện thoại | 0917 101 092 |
| Ngày hoạt động | 25/04/2023 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế quận Thanh Xuân |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: - Logistics; - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan; - Gửi hàng; - Hoạt động khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa… |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: - Bán buôn các loại phụ tùng, bộ phận, linh kiện của ô tô và xe có động cơ khác như: Săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác... - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô Con (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật đầu tư) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn va li, túi, cặp, túi, ví, thắt lưng, hàng du lịch... bằng da, giả da và bằng các chất liệu khác; - Bán buôn dụng cụ y tế (Điều 40, Điều 42, Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế); - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (Điều 40, Điều 42, Nghị định 98/2021/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) (Không bao gồm các mặt hàng Nhà nước cấm) |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, thêu ren, tơ tằm… (loại trừ bán lẻ vàng miếng, súng, đạn, tem và kim khí) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán lẻ các loại hàng hóa theo hình thức bán trực tiếp tại của hàng và chuyển phát theo đơn đặt hàng; Bán hàng qua máy bán hàng tự động (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Hoạt động lưu giữ, kho bãi đối với các loại hàng hóa trong hầm chứa, bể chứa, kho chứa hàng hóa thông thường, kho đông lạnh… (Không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (loại trừ hoạt động điều hành cảng biển; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải ven biển và viễn dương) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (Không bao gồm bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Logistics; - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển; - Hoạt động đại lý làm thủ tục hải quan; - Gửi hàng; - Hoạt động khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa… |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: - Nhận, phân loại, vận chuyển và phân phối trong nước thư, bưu phẩm, bưu kiện - Phân phối và phân phát trong nước thư, bưu phẩm, bưu kiện - Dịch vụ giao hàng tận nhà, dịch vụ điện hoa (Không bao gồm chuyển tiền, ngoại tệ) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Dịch vụ viễn thông cơ bản, Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng không gắn với thiết lập hạ tầng mạng |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin thị trường trong lĩnh vực thương mãi điện tử |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển |
| 7911 | Đại lý du lịch (Đảm bảo đáp ứng đầy đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của Luật Du Lịch) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (Không bao gồm tổ chức họp báo; Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương Mại 2005) (Loại trừ: Hoạt động Nhà nước cấm; Dịch vụ báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá độc lập và dịch vụ lấy lại tài sản) |