0110421272 - Công Ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Dược Phẩm Hk Groups
Công Ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Dược Phẩm Hk Groups (tên quốc tế: HK GROUPS PHARMACEUTICAL IMPORT & EXPORT TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HK GROUPS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0110421272. Trụ sở đăng ký tại Số 60 Tổ Dân Phố Số 2 Ngọc Trục, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Thế Dương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn thực phẩm cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/07/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.338 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn thực phẩm tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Đầu Tư Tic Hà Nội - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Dược Phẩm Hk Groups, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại & Xuất Nhập Khẩu Dược Phẩm Hk Groups | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HK GROUPS PHARMACEUTICAL IMPORT & EXPORT TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HK GROUPS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0110421272 |
| Địa chỉ | Số 60 Tổ Dân Phố Số 2 Ngọc Trục, Phường Đại Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Số 60 Tổ Dân Phố Số 2 Ngọc Trục, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phan Thế Dương
Ngoài ra Phan Thế Dương còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0915 442 581 |
| Ngày hoạt động | 19/07/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế Quận Nam Từ Liêm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn thực phẩm
- Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng; |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu - Chi tiết: Trồng cây dược liệu |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác - Chi tiết: Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán; Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng thuỷ tinh; Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng; |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện - Chi tiết: + Sản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nành; + Chế biến gỗ xẻ và các sản phẩm từ gỗ |
| 1811 | In ấn (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (Không bao gồm sản xuất hóa chất y tế và hóa chất bảo vệ thực vật) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: + Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn + Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: + Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội ngoại thất; + Sản xuất các sản phẩm khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá - Chi tiết: Đại lý bán thuốc của doanh nghiệp; (Không bao gồm hoạt động đấu giá) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm - Chi tiết: Kinh doanh thực phẩm chức năng; |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế thông thường loại A, B, C |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: buôn bán hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội ngoại thất |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Theo Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô) - Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê - Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất - Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quảng cáo bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản |
| 7310 | Quảng cáo (Không bao gồm quảng cáo thuốc lá) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh ( Trừ loại Nhà nước cấm) |